D
Dicread
HomeDictionaryDdistrustful

distrustful

nghi ngờ
Tính từ
So sánh hơn: more distrustfulSo sánh nhất: most distrustful

distrustful mô tmt trng thái tâm lý hoc tính cách ca mt người luôn cm thy thiếu tin tưởng, thường xuyên nghi ngờ động cơ hoc strung thc ca người khác. Tnày mang sc thái tiêu cc và chủ động hơn so vi mistrustful, gi lên mt scnh giác cao độ hoc mt thái độ hoài nghi chu. Trong khi mistrustful thường là kết quca mt tri nghim xu trong quá khứ (mt nim tin), thì distrustful có thlà mt đặc đim tính cách hoc mt phnng tc thi trước mt tình hung đáng nghi.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường nhm ln gia distrustful và suspicious. Mc dù chai đều dch là "nghi ngờ", nhưng có skhác bit vbn cht:

distrustful: Tp trung vào sthiếu tin tưởng vào phm cht, schính trc hoc khnăng ca mt đối tượng. Đây là mt trng thái cm xúc kéo dài. Ví dụ: Mt người tng bla nhiu ln strnên distrustful đối vi nhng li đề nghgiúp đỡ tngười lạ.

suspicious: Tp trung vào vic nghi ngmt hành động cthlà sai trái, bt hp pháp hoc gian ln. Đây thường là mt phnng trước mt du hiu bt thường. Ví dụ: Cnh sát cm thy suspicious khi thy mt người đàn ông đứng lng vng quanh ngân hàng lúc na đêm.

Lưu ý vcách sdng và ngpháp

distrustful là mt tính tvà thường đi kèm vi gii tof. Cu trúc phbiến là be distrustful of someone/something (nghi ngai đó hoc điu gì đó).

Đúng: She is distrustful of strangers. (Cô ấy nghi ngngười lạ.)
Sai: She is distrustful to strangers.

Khi mun din đạt snghi ngmang tính tm thi hoc cthể, hãy cân nhc sdng suspicious. Khi mun din đạt mt sthiếu tin tưởng sâu sc và mang tính hthng, hãy sdng distrustful.

Ý nghĩa

Tính từnghi ngờ

Cảm thấy hoặc thể hiện sự thiếu tin tưởng hoặc thiếu tự tin vào một ai đó hoặc điều gì đó

He became distrustful of his colleagues after the secret was leaked.

Anh ấy trở nên nghi ngờ các đồng nghiệp của mình sau khi bí mật bị rò rỉ.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error