D
Dicread
HomeDictionaryIirony

irony

sự trớ trêu / sự mỉa mai / biện pháp mỉa mai
Danh từ

irony là mt khái nim phc tp vì nó bao hàm ctình hung thc tế ln cách sdng ngôn ngữ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "strtrêu" hoc "sma mai", nhưng tùy vào ngcnh mà sc thái biu cm sthay đổi hoàn toàn. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vmt tình hung, irony mô tsự đối lp klgia mong đợi và thc tế. Đây là kiu "trtrêu" mang tính khách quan, nơi kết quxy ra hoàn toàn trái ngược vi mc đích ban đầu. Ví dụ, mt chuyên gia van ninh mng bhack tài khon cá nhân là mt ví dụ đin hình ca irony. Khi nói vli nói, irony trthành "sma mai". Lúc này, người nói ctình dùng tngtrái ngược vi ý định tht sự để châm biếm hoc to tiếng cười. Tuy nhiên, cn phân bit irony vi sarcasm. Trong khi irony có thnhnhàng hoc mang tính triết lý, thì sarcasm thường gay gt hơn, mang tính công kích hoc chế nho trc din đối phương. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Mt sai lm phbiến là đánh đồng mi trường hp "ma mai" đều là irony. Nếu bn mun din đạt schế nho ác ý, hãy cân nhc dùng sarcasm. Nếu bn mun nói vmt strùng hp ngu nhiên nhưng không mang tính đối lp hay châm biếm, hãy dùng coincidence thay vì irony. Sai: It is an irony that we both wore the same shirt. (Đây chlà strùng hp, không phi strtrêu). ✅ Đúng: It is an irony that the police station was robbed. (Đây là strtrêu vì trm cnh sát lra là nơi an toàn nht). Đặc đim ngpháp irony là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thdùng như danh từ đếm được khi đề cp đến mt tình hung hoc mt ví dcthvstrtrêu.

Ý nghĩa

Danh từsự trớ trêu

Một tình trạng hoặc sự kiện dường như trái ngược một cách cố ý với những gì người ta mong đợi, thường theo cách hài hước hoặc chua chát

"The irony of the situation was that the fire station burned down."

Sự trớ trêu của tình huống là trạm cứu hỏa đã bị cháy rụi.

Danh từsự mỉa mai

Việc sử dụng từ ngữ để truyền đạt một ý nghĩa trái ngược với nghĩa đen, thường là để chế nhạo hoặc thể hiện sự khinh thường

"His comment about the beautiful weather during the thunderstorm was pure irony."

Lời nhận xét của anh ấy về việc thời tiết thật tuyệt vời trong khi trời đang mưa xối xả đúng là sự mỉa mai thuần túy.

biện pháp mỉa mai

Một thủ pháp tu từ hoặc kỹ thuật văn học trong đó ý nghĩa dự định được ẩn giấu hoặc trái ngược với cách diễn đạt theo nghĩa đen

Tác giả sử dụng sự mỉa mai kịch tính để tạo ra sự căng thẳng bằng cách cho khán giả biết danh tính của kẻ sát nhân trước khi nhân vật chính biết.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error