D
Dicread
HomeDictionaryUunwary

unwary

không cảnh giác
Tính từ
So sánh hơn: more unwarySo sánh nhất: most unwary

unwary mô ttrng thái thiếu sthn trng, không cnh giác trước nhng nguy him hoc ri ro timn. Tnày thường mang sc thái tiêu cc, ám chmt người quá tin người hoc quá chquan, dn đến vic dbla gt hoc gp rc ri. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "không cnh giác" hoc "thiếu thn trng".

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit unwary vi careless và naive để sdng chính xác trong tng ngcnh:

unwary: Tp trung vào vic thiếu schun bhoc thiếu sự đề phòng trước mt mi đe da cthể. Ví dụ: mt du khách không cnh giác trước nhng chiêu trò la đảo ti đim du lch.
careless: Ám chscu thả, thiếu tmtrong hành động, dn đến sai sót. Mt người careless có thlàm mt chìa khóa, trong khi mt người unwary có thbla mt tin.
naive: Mang nghĩa ngây thơ, khkho do thiếu kinh nghim sng hoc quá tin vào lòng tt ca người khác. naive là mt đặc đim tính cách lâu dài, còn unwary có thchlà trng thái nht thi trong mt tình hung cthể.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln vi sự "vô ý". Tuy nhiên, unwary nhn mnh vào vic "không nhìn thy nguy him" hơn là "không cố ý làm sai".

Đúng: unwary travelers (nhng du khách không cnh giác) - hkhông biết rng khu vc đó nguy him.
Sai: Sdng unwary để nói vvic vô tình làm vmt chiếc bình (trong trường hp này phi dùng careless hoc accidental).

Vmt ngpháp, unwary là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem.

Ý nghĩa

Tính từkhông cảnh giác

Không chú ý đến những nguy hiểm hoặc vấn đề có thể xảy ra

The unwary traveler was tricked by the street vendor.

Người du khách thiếu cảnh giác đã bị người bán hàng rong lừa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error