D
Dicread
HomeDictionaryIignorance

ignorance

sự thiếu hiểu biết
[U] Không đếm được

Thut ngnày thường mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, gi ý vmt stht bi trong vic hc hi hoc sctình nhm mt làm ngơ trước stht. Mc dù có thdùng để mô tvic đơn thun là thiếu thông tin, nhưng tnày thường ám chmt trng thái không được cp nht kiến thc dn đến nhng phán đoán sai lm hoc tht bi vmt đạo đức, điu này giúp phân bit nó vi stò mò đơn thun hoc mt khong trng kiến thc tm thi. Vmt ngpháp, danh tnày là danh tkhông đếm được. Bn không thchuyn nó sang dng snhiu là ignorances để mô tnhiu trường hp không biết; thay vào đó, hãy sdng các cu trúc phân chia như "mt trng thái thiếu hiu biết" hoc "mt trường hp thiếu hiu biết" để chrõ nhng svic cthể.

Refers to the general state of lacking knowledge or the quality of being uninformed.

Ý nghĩa

Danh từsự thiếu hiểu biết

tình trạng thiếu kiến thức, giáo dục hoặc nhận thức về một chủ đề cụ thể hoặc các sự thật chung

"His ignorance of the local laws led to a heavy fine."

Việc thiếu hiểu biết về luật pháp địa phương đã khiến anh ấy bị phạt nặng.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error