D
Dicread
HomeDictionaryIintrigue

intrigue

gây tò mò / mưu đồ / âm mưu / mối tình vụng trộm
Ngoại động từNội động từDanh từ
Quá khứ: intriguedPhân từ 2: intriguedV-ing: intriguing

intrigue là mt từ đa nghĩa vi hai sc thái hoàn toàn khác bit: mt bên là stò mò tích cc và mt bên là smưu mô tiêu cc. Người hc cn đặc bit lưu ý ngcnh để không nhm ln gia hai trng thái cm xúc này. Sc thái gây tò mò và hp dn Khi đóng vai trò là mt động tmang nghĩa khơi gi squan tâm, intrigue mô tmt cm giác bthu hút bi điu gì đó llùng, bí ẩn hoc khó hiu. Nó mnh hơn interest (quan tâm) vì nó hàm cha stò mò pha ln chút ngc nhiên. Ví dụ: The mysterious map intrigued the explorers (Bn đồ bí ẩn đã khiến các nhà thám him cm thy tò mò). Sc thái mưu đồ và thủ đonkhía cnh tiêu cc, intrigue (cdanh tvà động từ) liên quan đến nhng kế hoch bí mt, thường là không chính đáng hoc mang tính thao túng để đạt được quyn lc hoc li ích cá nhân. Trong tiếng Vit, điu này tương đương vi vic "mưu đồ" hocm mưu". Khi dùng vi nghĩa này, nó thường xut hin trong bi cnh chính trhoc các mi quan hquyn lc phc tp. Ví dụ: The court was full of political intrigue (Triu đình đầy ry nhng âm mưu chính trị). Lưu ý vmi quan htình cm Mt đim đặc bit là intrigue còn được dùng để chnhng mi quan htình cm bí mt hoc vng trm. Đây là mt cách dùng ít phbiến hơn nhưng vn quan trng để nhn din trong văn hc hoc các văn bn cổ đin.

Ý nghĩa

Ngoại động từgây tò mò
[~ someone]

Khơi dậy sự tò mò hoặc quan tâm của ai đó thông qua điều gì đó bất thường hoặc bí ẩn

"The mysterious letter intrigued the detective."

Những biểu tượng lạ lùng trên tường bắt đầu gây tò mò cho nhà khảo cổ học.

Nội động từmưu đồ
[~ someone]

Lập những kế hoạch hoặc âm mưu bí mật, thường là để lừa dối người khác hoặc đạt được mục tiêu chính trị

"The idea of time travel intrigues me."

Các quan chức triều đình tiếp tục mưu đồ với nhau để giành lấy sự sủng ái của nhà vua.

Danh từâm mưu

Việc lập kế hoạch bí mật cho một điều gì đó bất hợp pháp hoặc mờ ám, thường liên quan đến một cuộc hiệp ước ngầm

"The court was filled with political intrigue and betrayal."

Cung điện là một ổ của những âm mưu chính trị và sự phản bội.

Danh từmối tình vụng trộm

Một cuộc tình bí mật hoặc một mối quan hệ lãng mạn lén lút

"Their clandestine intrigue was eventually discovered by the townspeople."

Mối tình vụng trộm bị cấm đoán của họ cuối cùng đã bị người dân trong thị trấn phát hiện.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error