D
Dicread
HomeDictionaryNnaive

naive

ngây thơ / mộc mạc

/naɪˈiːv/

Tính từ
So sánh hơn: more naiveSo sánh nhất: most naive

naive mang hai sc thái ý nghĩa đối lp tùy thuc vào ngcnh sdng. Trong hu hết các trường hp giao tiếp hàng ngày, tnày thường mang nghĩa tiêu cc, ám chsngây thơ do thiếu kinh nghim sng hoc quá tin người, dn đến vic dbla gt hoc đưa ra nhng phán đoán sai lm. Khi dùng vi nghĩa này, naive gi lên cm giác vsnon nt và thiếu skhôn ngoan cn thiết để đối phó vi thc tế phc tp ca cuc sng.

Ngược li, trong các lĩnh vc như nghthut hoc khi mô ttính cách mt cách tích cc, naive li mang nghĩa mc mc, thun khiết. Ở đây, nó không hàm ý skhkho mà nhn mnh vào vẻ đẹp tnhiên, không bvy bn bi nhng quy tc gò bó hay sgito ca xã hi.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ naive vi innocent. Trong khi innocent thường nhn mnh vào strong sáng, vô ti (đặc bit là trem) hoc không có ti trong mt vụ án, thì naive li tp trung vào sthiếu ht vnhn thc và kinh nghim. Mt người có thinnocent (trong sáng) nhưng không nht thiết phi naive (ngây thơ/khkho).

He is so innocent to believe that the scam was real. (Sai vì innocent không din tsthiếu phán đoán trong tình hung này)
He is so naive to believe that the scam was real. (Đúng vì nhn mnh sngây thơ, dtin người)

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng naive để nhn xét vmt ai đó, hãy cn trng vì nó có thbcoi là mt li chtrích hoc hthp khnăng tư duy ca đối phương. Để gim nhmc độ tiêu cc, người ta thường dùng các cm tnhư a bit naive (hơi ngây thơ) hoc somewhat naive (có phn ngây thơ).

Trong nghthut, cm tnaive art (nghthut mc mc) là mt thut ngchuyên môn để chphong cách vkhông theo quy tc hàn lâm, to cm giác hn nhiên và chân thc, hoàn toàn không mang nghĩa chê bai là "kém ci" hay "ngây ngô".

Ý nghĩa

Tính từngây thơ

Thiếu kinh nghiệm, sự khôn ngoan hoặc khả năng phán đoán; quá đơn giản khi tin rằng mọi người đều trung thực hoặc có ý tốt

It was naive of him to believe that the stranger's offer was genuine.

Anh ấy thật ngây thơ khi tin rằng lời đề nghị của người lạ là chân thành.

Tính từmộc mạc

Không bị ảnh hưởng và hồn nhiên; tự nhiên và không giả tạo

The painting is characterized by a naive style, reminiscent of folk art.

Bức tranh đặc trưng bởi phong cách mộc mạc, gợi nhớ đến nghệ thuật dân gian.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error