D
Dicread
HomeDictionaryEexploitation

exploitation

sự bóc lột / sự khai thác
[C/U] Cả hai
Số nhiều: exploitations

Texploitation mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh gây hiu lm khi sdng.

Skhác bit vsc thái biu cm

Khi nói vcon người hoc quyn li, exploitation mang nghĩa tiêu cc, chsbóc lt, li dng mt cách bt công để trc li. Trong trường hp này, tnày gi lên sphn nvà bt bình. Ví dụ, khi nói vlabor exploitation (sbóc lt lao động), người nghe shiu đây là mt hành vi phi đạo đức.

Ngược li, khi nói vtài nguyên thiên nhiên, công nghhoc dliu, exploitation mang nghĩa trung tính hoc tích cc, chskhai thác hoc tn dng hiu qumt ngun lc nào đó. Ví dụ, the exploitation of solar energy (vic khai thác năng lượng mt tri) là mt hot động phát trin khoa hc bình thường.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc dnhm ln exploitation vi utilization (ssdng/tn dng). Trong khi utilization đơn thun là vic dùng mt thgì đó cho mt mc đích cthể, thì exploitation nhn mnh vào vic ly ra giá trti đa tngun lc đó.

utilization: Dùng mt công cụ để làm vic.
exploitation: Khai thác trit để tim năng ca mt mkhoáng sn hoc li dng khca hthng để trc li.

Lưu ý vngpháp

exploitation là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung ca sbóc lt hoc khai thác. Tuy nhiên, trong các báo cáo kthut hoc kinh tế, nó có thể được dùng như mt danh từ đếm được khi đề cp đến các phương pháp khai thác cthể.

Countable when referring to a specific instance of unfair treatment, such as a case of labor exploitation. Uncountable when discussing the general practice or the industrial process of extracting minerals.

Ý nghĩa

Danh từsự bóc lột

Hành vi sử dụng ai đó hoặc điều gì đó một cách không công bằng để trục lợi cho bản thân

The exploitation of child labor in factories.

Sự bóc lột lao động trẻ em trong các nhà máy.

Danh từsự khai thác

Hành động sử dụng và phát triển các nguồn tài nguyên thiên nhiên

The exploitation of oil reserves in the North Sea.

Việc khai thác trữ lượng dầu mỏ ở Biển Bắc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error