D
Dicread
HomeDictionarySskeptical

skeptical

hoài nghi
Tính từ
So sánh hơn: more skepticalSo sánh nhất: most skeptical

skeptical mô tmt trng thái tâm lý không ddàng tin tưởng hoc chp nhn mt điu gì đó mà không có bng chng xác thc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hoài nghi", nhưng cn phân bit rõ sc thái để tránh nhm ln vi snghi ngtiêu cc hoc thiếu tin tưởng vào con người. Sc thái ý nghĩa và phân bit Đim mu cht ca skeptical là sự đòi hi vbng chng và tính logic. Mt người skeptical không nht thiết là người bi quan hay luôn nhìn mi ththeo hướng xu, mà hlà người có tư duy phn bin, không chp nhn nhng tuyên bhi ht. Khi so sánh vi doubtful, skeptical mang tính hthng và lý trí hơn. doubtful thường din tcm giác không chc chn hoc lo lng vkết quả (ví dụ: "Tôi nghi ngliu chúng ta có kp gikhông"), trong khi skeptical tp trung vào vic nghi ngtính xác thc ca mt thông tin (ví dụ: "Tôi hoài nghi vli ha gim giá 90% ca ca hàng"). Trong bi cnh triết hc, skeptical liên quan đến chnghĩa hoài nghi, đặt câu hi vkhnăng đạt được tri thc tuyt đối ca con người. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người Vit thường dùng từ "nghi ngờ" cho chai trường hp: nghi ngai đó làm sai (suspicious) và hoài nghi mt lý thuyết (skeptical). Khi sdng skeptical, hãy nhrng đây là shoài nghi mang tính cht đánh giá, phân tích chkhông phi là snghi ngmang tính cáo buc hay thiếu tin cy về đạo đức. Đúng: I am skeptical about the new policy (Tôi hoài nghi vchính sách mi - cn xem xét khiu quả). Sai: Sdng skeptical khi mun nói mình nghi ngai đó đang nói di hoc ăn cp; trong trường hp này, hãy dùng suspicious. Đặc đim ngpháp Tnày thường đi kèm vi gii tof hoc about để chỉ đối tượng mà người nói đang cm thy hoài nghi.

Ý nghĩa

Tính từhoài nghi
[~ about something][~ of something]

Có những nghi ngờ hoặc dè chừng về sự thật, giá trị hoặc độ tin cậy của một lời khẳng định hoặc tuyên bố

"He remained skeptical about the promises made by the politician."

Anh ấy vẫn hoài nghi về những lời hứa của chính trị gia.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error