D
Dicread
HomeDictionarySswindle

swindle

lừa đảo / vụ lừa đảo
Ngoại động từDanh từ
Số nhiều: swindlesQuá khứ: swindledPhân từ 2: swindledV-ing: swindling

swindle mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, chhành vi la đảo có tính toán, thường liên quan đến vic chiếm đot tin bc hoc tài sn thông qua nhng li ha hão huyn hoc các thủ đon gian ln tinh vi. Tnày nhn mnh vào sphn bi lòng tin và tính cht phi pháp ca hành động. Phân bit vi các ttương t Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng nghĩa vi "la đảo", nhưng swindle có nhng đim khác bit vngcnh: cheat: Là tphbiến nht, dùng cho mi trường hp gian ln (như gian ln trong thi cử, ngoi tình), không nht thiết phi liên quan đến tin bc. scam: Thường dùng để chnhng vla đảo quy mô ln, mang tính hthng hoc la đảo qua mng (ví dụ: online scam). Trong khi swindle tp trung vào hành vi la gt cá nhân hoc nhóm người cthể để ly tin, scam thiên vmô hình la đảo. fraud: Mang tính pháp lý cao hơn, thường được dùng trong các văn bn tòa án hoc báo cáo ti phm để chhành vi gian ln tài chính chính thc. Cách dùng và lưu ý swindle va là động tva là danh từ. Khi là động từ, nó thường đi kèm vi tân nglà người bhi hoc stin bchiếm đot. Ví dụ đúng: He swindled the investors out of millions of dollars (Hn ta đã la các nhà đầu tư mt hàng triu đô la). Ví dụ đúng: The whole project was a massive swindle (Toàn bdự án này là mt vla đảo quy mô ln). Mt li phbiến ca người hc tiếng Vit là nhm ln gia swindle và trick. trick thường chnhng trò đùa hoc mưu mo nhỏ, đôi khi vô hi, trong khi swindle luôn là mt ti ác hoc hành vi bt chính nghiêm trng nhm mc đích trc li tài chính.

Ý nghĩa

Ngoại động từlừa đảo
[~ someone out of something][~ someone]

Lừa gạt một người bằng cách sử dụng sự dối trá để đánh cắp tiền bạc hoặc tài sản của họ

"The con artist managed to swindle the elderly couple out of their life savings."

Kẻ lừa đảo đã tìm cách lừa cặp vợ chồng già lấy đi toàn bộ số tiền tiết kiệm cả đời của họ.

Danh từvụ lừa đảo

Một âm mưu gian lận hoặc một hành vi lừa gạt ai đó để chiếm đoạt tiền bạc

"The elaborate investment swindle collapsed when the authorities discovered the funds were missing."

Vụ lừa đảo đầu tư tinh vi đã sụp đổ khi các cơ quan chức năng phát hiện ra số tiền đã bị mất.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error