D
Dicread
HomeDictionaryCcautious

cautious

thận trọng
Tính từ
So sánh hơn: more cautiousSo sánh nhất: most cautious

cautious mô tmt trng thái tâm lý hoc hành động mang tính phòng nga, nơi mt người cgng tránh ri ro, sai lm hoc nguy him thông qua vic suy nghĩ klưỡng trước khi hành động. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thn trng" hoc "cn thn". Tuy nhiên, sc thái ca cautious thiên vsdè chng và cnh giác cao độ đối vi nhng mi đe da tim tàng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln cautious vi careful. Mc dù chai đều có thdch là "cn thn", nhưng chúng có skhác bit vtrng tâm:

careful tp trung vào stmỉ, chính xác để tránh sai sót (ví dụ: cn thn khi viết bài lun).
cautious tp trung vào vic tránh nguy him hoc ri ro (ví dụ: thn trng khi đầu tư vào mt thtrường biến động).

Mt tkhác là prudent, mang nghĩa "khôn ngoan" hoc "sáng sut". Trong khi cautious có thể đôi khi mang hàm ý tiêu cc là quá lo lng hoc thiếu quyết đoán, thì prudent luôn mang nghĩa tích cc, chsthn trng da trên lý trí và kinh nghim để đạt được kết qutt nht trong dài hn.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng cautious, bn cn lưu ý rng trong mt stình hung, vic quá cautious có thbcoi là thiếu ttin hoc quá nhút nhát. Ví dụ, trong môi trường kinh doanh, mt nhà lãnh đạo quá cautious có thblnhng cơ hi ln vì quá sri ro.

Đúng: He is cautious about sharing personal information online. (Anhy thn trng trong vic chia sthông tin cá nhân trc tuyến - thhin scnh giác đúng đắn).
Sai/Không tnhiên: She is cautious when spelling her name. (Cô ấy thn trng khi đánh vn tên mình - trường hp này nên dùng careful vì đây là vn đề vschính xác, không phi vri ro).

Vmt ngpháp, cautious là mt tính tvà thường đi kèm vi gii tabout hoc of để chỉ đối tượng mà người nói đang cm thy cn phi thn trng.

Ý nghĩa

Tính từthận trọng

Tránh các vấn đề hoặc nguy hiểm tiềm tàng; có đặc điểm là cẩn thận và khôn ngoan

The hiker took a cautious step onto the icy ledge to ensure it was stable.

Người leo núi đã bước một bước thận trọng lên gờ đá băng để đảm bảo nó ổn định.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error