D
Dicread
HomeDictionaryHhazard

hazard

mối nguy hiểm / mạo hiểm đưa ra / liều mạng

/ˈhazəd/

Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: hazardsQuá khứ: hazardedPhân từ 2: hazardedV-ing: hazarding

hazard thường được dùng để chmt ngun gây hi tim tàng hoc mt tình hung có khnăng dn đến ri ro, đặc bit là trong các bi cnh kthut, an toàn lao động hoc môi trường. Đim khác bit quan trng gia hazard và risk là hazard tp trung vào bn cht ca mi nguy him (ví dụ: mt si dây đin bhlà mt hazard), trong khi risk tp trung vào xác sut xy ra tai nn và mc độ nghiêm trng ca nó (ví dụ: khnăng bị đin git khi chm vào si dây đó là mt risk).

Trong tiếng Vit, chai tnày thường được dch chung là "nguy him" hoc "ri ro", nhưng người hc cn phân bit rõ: hazard là "tác nhân gây nguy him", còn risk là "mc độ ri ro".

Sc thái sdng và ngcnh

Trong an toàn và sc khe: hazard được dùng để mô tnhng thcó thgây thương tích. Ví dụ: biological hazard (mi nguy him sinh hc) hoc fire hazard (mi nguy him gây ha hon).
Trong ththao hoc địa hình: Tnày mô tnhng chướng ngi vt tnhiên hoc nhân to gây khó khăn cho người chơi. Ví dụ, trong môn golf, các hcát hoc hnước được gi là hazards.
Trong đời sng hàng ngày: Khi dùng như mt động từ, hazard thường đi kèm vi a guess (hazard a guess), mang nghĩa là mo him đưa ra mt dự đoán khi bn không chc chn vcâu trli.

Các li thường gp và lưu ý

Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng hazard để mô tcm giác shãi hoc snguy him chung chung. Hãy nhrng hazard thiên vmt "vt thể" hoc "tình hung" cthgây ra nguy him hơn là mt trng thái cm xúc.

Sai: I feel a hazard in this room. (Tôi cm thy mt mi nguy him trong căn phòng này - dùng sai vì hazard không mô tcm giác).
✅ Đúng: The spilled oil on the floor is a serious hazard. (Vết du tràn trên sàn nhà là mt mi nguy him nghiêm trng).

Khi sdng cm thazard a guess, hãy lưu ý đây là cách nói trang trng và lch shơn so vi take a guess. Ví dụ: If I were to hazard a guess, I'd say he's about forty. (Nếu tôi mo him đưa ra mt li đoán, tôi snói anhy khong bn mươi tui).

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là danh từ, hazard là danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo ta hoc the hoc dùngdng snhiu tùy theo ngcnh.

Countable when referring to a specific dangerous object or situation (a fire hazard). Uncountable when referring to the general concept of risk or danger in a broad environment.

Ý nghĩa

Danh từmối nguy hiểm

Một sự nguy hiểm hoặc rủi ro; một nguồn gây hại tiềm tàng

The icy roads are a serious hazard to drivers.

Những con đường đóng băng là một mối nguy hiểm nghiêm trọng đối với những người lái xe.

Ngoại động từmạo hiểm đưa ra
[~ something]

Liều lĩnh hoặc chấp nhận rủi ro cho một điều gì đó, thường là một lời đoán hoặc một phát biểu, khi đối mặt với sự không chắc chắn

I will hazard a guess as to why she left so early.

Tôi sẽ mạo hiểm đưa ra một lời đoán về lý do tại sao cô ấy lại rời đi sớm như vậy.

Ngoại động từliều mạng
[~ something]

Hành động liều lĩnh hoặc đặt bản thân vào một vị trí nguy hiểm

He decided not to hazard his life on such a flimsy rope.

Anh ấy quyết định không liều mạng với cuộc đời mình trên một sợi dây mỏng manh như vậy.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error