D
Dicread
HomeDictionaryIinnocence

innocence

sự vô tội / sự ngây thơ / sự thuần khiết
Danh từ

innocence mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong ngcnh sdng. Mt mt, nó liên quan đến pháp lý và đạo đức, mt khác nó liên quan đến tâm lý và tri nghim sng. Sc thái pháp lý và đạo đức Trong ngcnh này, innocence dùng để chtrng thái không phm ti hoc không có li trong mt vvic cthể. Đây là sự đối lp trc tiếp vi guilt (ti li/scó ti). Khi mt người được tuyên blà innocent, điu đó có nghĩa là hkhông chu trách nhim pháp lý cho hành vi bcáo buc. Ví dụ: The evidence proved his innocence (Bng chng đã chng minh svô ti ca anhy). Sc thái vshn nhiên và thun khiếtkhía cnh tâm lý, innocence mô tsngây thơ, trong sáng, thường gn lin vi trem hoc nhng người chưa bị ảnh hưởng bi nhng mt ti, sxo quyt ca cuc đời. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa tích cc (sthun khiết) hoc hơi tiêu cc (skhkho, thiếu kinh nghim). So sánh vi naivety: Trong khi innocence thường gi lên vẻ đẹp ca sthun khiết và trong sáng, thì naivety li nhn mnh vào sthiếu hiu biết, dbla gt do quá tin người. Ví dụ: The innocence of a child (Sngây thơ ca mt đứa trẻ). Lưu ý vngpháp innocence là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có phm cht này, hãy sdng tính tinnocent. SHORT_MEANINGS|svô ti|sngây thơ|sthun khiết

Ý nghĩa

Danh từsự vô tội

Trạng thái không phạm một tội lỗi hoặc hành vi vi phạm pháp luật cụ thể nào

"The lawyer worked tirelessly to prove the defendant's innocence in court."

Luật sư đã làm việc không mệt mỏi để chứng minh sự vô tội của bị cáo trước tòa.

Danh từsự ngây thơ

Sự thiếu kinh nghiệm hoặc sự sành sỏi về thế sự, thường đặc trưng bởi sự đơn giản và lòng tin

"The child's wide-eyed innocence made everyone in the room smile."

Vẻ ngây thơ với đôi mắt mở to của đứa trẻ khiến mọi người trong phòng đều mỉm cười.

Danh từsự thuần khiết

Phẩm chất trong sáng hoặc không bị tha hóa về đạo đức hoặc không có tội lỗi

"The poet wrote about the lost innocence of youth."

Nhà thơ đã viết về sự thuần khiết đã mất của tuổi trẻ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error