D
Dicread
HomeDictionarySsolid

solid

rắn / đúc đặc / vững chắc / đơn sắc / liên tục / vững vàng / chất rắn / hình khối
Tính từDanh từ
Số nhiều: solids

solid là mt từ đa nghĩa, được sdng linh hot tbi cnh vt lý, hình hc cho đến các tình hung tru tượng. Trong vt lý, nó mô ttrng thái vt cht không bbiến dng, đối lp vi cht lng hoc cht khí. Khi nói vvt liu quý như vàng hay kim cương, solid nhn mnh tính nguyên cht và không brng bên trong.

Skhác bit gia nghĩa đen và nghĩa bóng

Trong khi nghĩa đen tp trung vào đặc tính vt lý, nghĩa bóng ca solid li nhn mnh stin cy và cht lượng. Khi mô tmt lp lun hoc kiến thc là solid, người nói mun khng định rng điu đó không có khở, da trên cơ skhoa hc hoc bng chng xác thc, tương tnhư cách mt khi đá vng chãi không thblay chuyn.

Cách dùng trong thi trang và mô thìnhnh

Trong lĩnh vc thiết kế và thi trang, solid không mang nghĩa là cng hay đặc mà được dùng để chnhng màu sc thun nht. Điu này phân bit vi các loi vi có ha tiết như sc, chm bi hoc hoa văn. Ví dụ, mt chiếc áo solid white là mt chiếc áo trng tinh khôi, không pha trn bt kmàu sc hay hoa văn nào khác.

Ý nghĩa

Tính từrắn

Không phải chất lỏng hay chất khí; duy trì hình dạng và thể tích cố định

The earth's crust is composed of solid rock.

Vỏ Trái Đất được cấu tạo từ đá rắn.

Tính từđúc đặc

Được tạo thành từ một khối vật liệu đồng nhất mà không có khoảng trống bên trong

The trophy was made of solid gold.

Chiếc cúp được làm bằng vàng ròng.

Tính từvững chắc

Dựa trên bằng chứng, lý luận hợp lý hoặc tính cách đáng tin cậy

The lawyer presented a solid argument for the defendant's innocence.

Luật sư đã đưa ra một lập luận vững chắc cho sự vô tội của bị cáo.

Tính từđơn sắc

Có một màu duy nhất và nhất quán, không có hoa văn, sọc hay vệt màu

She wore a solid blue dress to the interview.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy màu xanh lam đơn sắc đến buổi phỏng vấn.

Tính từliên tục

Tạo thành một khối dày đặc, không bị gián đoạn trong không gian hoặc thời gian

The rain fell in a solid sheet for three hours.

Mưa rơi xối xả thành từng màn liên tục trong suốt ba giờ.

Tính từvững vàng

Đáng kể về số lượng, chất lượng hoặc mức độ thành thạo

He has a solid understanding of organic chemistry.

Anh ấy có kiến thức vững vàng về hóa học hữu cơ.

Danh từchất rắn

Một chất duy trì hình dạng và thể tích cố định, trái ngược với chất lỏng hoặc chất khí

Ice is the solid form of water.

Băng là dạng rắn của nước.

Danh từhình khối

Một hình hình học ba chiều như hình lập phương hoặc hình cầu

A cube is a regular solid.

Hình lập phương là một hình khối đều.

Ví dụ

The earth's crust is composed of solid rock.

Vỏ Trái Đất được cấu tạo từ đá rắn.

0

The trophy was made of solid gold.

Chiếc cúp được làm bằng vàng đúc đặc.

0

The lawyer presented a solid argument for the defendant's innocence.

Luật sư đã đưa ra một lập luận vững chắc cho sự vô tội của bị cáo.

0

She wore a solid blue dress to the interview.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy màu xanh lam đơn sắc đến buổi phỏng vấn.

0

The rain fell in a solid sheet for three hours.

Mưa rơi xối xả thành từng màn liên tục trong suốt ba giờ.

0

He has a solid understanding of organic chemistry.

Anh ấy có kiến thức vững vàng về hóa học hữu cơ.

0

Ice is the solid form of water.

Băng là dạng chất rắn của nước.

0

A cube is a regular solid.

Hình lập phương là một hình khối đều.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error