D
Dicread
HomeDictionarySsolid

solid

rắn、vững chắc、kiên cố
Tính từ

Thut ngnày chyếu mô tmt trng thái ca vt cht khi các phân txếp sít nhau và được giữ ở mt vtrí cố định, khiến cht đó không thchy như cht lng hay giãn nnhư cht khí. Độ cng vt lý này cho thy tính bn vng và khnăng chng li áp lc tbên ngoài. Ngoài định nghĩa vhóa hc, tsolid thường được dùng để chstin cy hoc tính chính trc. Khi mt điu gì đó được mô tlà vng chc, nó ám chvic không có khở, sai sót hay sbtn, dù là đang nói vmt cu trúc vt lý hay mt nn tng lý thuyết.

Ý nghĩa

Tính từrắn
[someone][something]

Có hình dạng cố định và vững chắc; không phải là chất lỏng hay chất khí

"The ice froze into a solid block."

Băng đã đông lại thành một khối rắn.

Cụm từ kết hợp

solid ground

trạng thái rắn

solid mass|The robot moved across solid ground.

Robot di chuyển trên nền đất rắn.

Thành ngữ & Tục ngữ

rock solid

cực kỳ đáng tin cậy hoặc ổn định

Their evidence for the case is rock solid.

Bằng chứng của họ cho vụ án này là cực kỳ vững chắc.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error