D
Dicread
HomeDictionarySskill

skill

kỹ năng / năng lực
[C/U] Cả hai
Số nhiều: skills

skill không phi là mt tài năng thiên bm mà là mt khnăng được phát trin. Tnày hàm ý mt hành trình đi tchchưa biết đến mc thành tho thông qua vic luyn tp có chủ đích, hc tp hoc lp đi lp li. Trong khi talent (tài năng) gi ý vmt món quà tnhiên mà bn có được tkhi sinh ra, thì skill (knăng) nhn mnh vào nlc và quá trình đào to để đạt đến stinh thông. Nó mang ý nghĩa vtính hu dng và ứng dng thc tế—điu có thể đo lường được bng hiu sut làm vic hoc được chng nhn bng văn bng. Trong bi cnh nghnghip hin đại, knăng thường được chia thành "knăng cng" (các khnăng kthut có thể đo lường được) và "knăng mm" (các đặc đim vtương tác gia cá nhân vi cá nhân), phn ánh slinh hot ca khái nim này, ttay nghthcông cho đến khnăng giao tiếp xã hi.

Uncountable when referring to general proficiency or the overall quality of being skilled ('He possesses great skill in negotiation'). Countable when referring to specific, discrete abilities that can be listed on a resume ('She has several language skills'.

Ý nghĩa

Danh từkỹ năng

Khả năng thực hiện một việc gì đó một cách thành thạo, thường đạt được thông qua đào tạo hoặc kinh nghiệm

"She has the technical skill required to repair the complex machinery."

Cô ấy có kỹ năng kỹ thuật cần thiết để sửa chữa máy móc phức tạp này.

Danh từnăng lực

Sự tinh thông hoặc một khả năng đặc biệt để thực hiện một nhiệm vụ cụ thể

"Communication skills are essential for effective leadership."

Kỹ năng giao tiếp là yếu tố thiết yếu để lãnh đạo hiệu quả.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error