D
Dicread
HomeDictionaryFfragile

fragile

dễ vỡ / yếu ớt / mong manh
Tính từ
So sánh hơn: more fragileSo sánh nhất: most fragile

fragile mô ttrng thái dbtn thương, hư hng hoc sp đổ, tùy thuc vào đối tượng được nhc đến. Khi nói vvt cht, nó nhn mnh đặc tính vt lý dvvn (như thy tinh, gm sứ). Khi nói vcon người, nó gi lên syếut vthcht hoc snhy cm, dbtn thương vmt tâm lý. Trong các bi cnh tru tượng như mi quan hệ, hòa bình hay nim tin, fragile ám chsmong manh, không bn vng và có nguy cơ tan vcao trước nhng tác động nhnht.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit fragile vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn:

frail: Thường chdùng cho con người, đặc bit là người già hoc người bnh có thtrng yếut, gy gò. Trong khi fragile có thdùng cho cả đồ vt và con người, frail hiếm khi được dùng để mô tmt chiếc bình hay mt tm kính.
brittle: Mô tnhng vt liu cng nhưng giòn, dgãy hoc vvn khi bun cong hoc va chm (như bánh quy hoc gang thép). fragile mang nghĩa rng hơn, bao hàm csmng manh, nhnhàng, còn brittle nhn mnh vào độ giòn và thiếu tính linh hot.
delicate: Mang sc thái tích cc hơn, thường dùng để chnhng thtinh xo, thanh tú hoc cn schăm sóc tmỉ (như ren hoc da em bé). fragile thiên vcnh báo snguy him ca vic bphá hy, còn delicate nhn mnh vào vẻ đẹp hoc stinh tế.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà bn nên chn tdch phù hp để tránh gây hiu lm:

Khi dán nhãn vn chuyn hàng hóa: Sdng "dvỡ" (ví dụ: Fragile: Handle with care - Hàng dvỡ: Xin nhtay).
Khi nói vsc khe: Sdng "yếut" (ví dụ: a fragile state of health - tình trng sc khe yếut).
Khi nói vchính trhoc tâm lý: Sdng "mong manh" (ví dụ: a fragile peace - mt nn hòa bình mong manh).

Mt sai lm phbiến là sdng fragile để mô tmt người "yếu đui" vmt tính cách (thiếu bn lĩnh). Trong trường hp đó, các tnhư weak sphù hp hơn. fragile chnên dùng khi mun nhn mnh snhy cm hoc trng thái dbtn thương do hoàn cnh hoc thcht.

Ý nghĩa

Tính từdễ vỡ

Dễ bị phá vỡ, vỡ vụn hoặc hư hỏng

The antique vase is extremely fragile and must be handled with care.

Chiếc bình cổ này cực kỳ dễ vỡ và phải được cầm nắm cẩn thận.

Tính từyếu ớt

Có thể trạng mỏng manh hoặc yếu; nhạy cảm

The patient's health remained fragile after the long surgery.

Sức khỏe của bệnh nhân vẫn còn yếu ớt sau ca phẫu thuật kéo dài.

Tính từmong manh

Dễ bị phá hủy, gián đoạn hoặc dễ dẫn đến thất bại

The ceasefire between the two warring factions is fragile and could collapse at any moment.

Thỏa thuận ngừng bắn giữa hai phe tham chiến rất mong manh và có thể sụp đổ bất cứ lúc nào.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error