D
Dicread
HomeDictionaryHhue

hue

tông màu
[C/U] Cả hai
Số nhiều: hues

Thut ngnày tp trung vào đặc tính thun túy ca mt màu sc, loi bcác biến thvề độ sáng hoc độ bão hòa. Đây là cách nói kthut để xác định mt màu sc thuc phn nào ca quang phổ, chng hn như đỏ, xanh lá cây hoc tím, mà không cn quan tâm đến vic màu đó là sáng hay ti.

Theo nghĩa không liên quan đến thgiác, tnày mô tmt đặc đim hoc phm cht tinh tế trong tính cách ca mt người hoc mt tâm trng cthể. Nó gi ý vmt sthay đổi nhhoc mt sc thái riêng bit ca mt cm xúc, thường được dùng trong các văn cnh văn hc để mô tnhng cung bc thay đổi trong mt cuc trò chuyn hoc tính khí ca mt con người.

Countable when referring to individual distinct colors in a palette. Uncountable when referring to the general quality of color or a broad range of tones.

Ý nghĩa

Danh từtông màu

Một sắc thái hoặc sắc độ cụ thể của một màu sắc

The walls were painted a pale blue hue.

Những bức tường được sơn một tông màu xanh lam nhạt.

Từ liên quan

Last Updated: July 9, 2026Report an Error