D
Dicread
HomeDictionaryFflimsy

flimsy

mỏng manh / mỏng dính / vô lý
Tính từ
So sánh hơn: flimsierSo sánh nhất: flimsiest

flimsy mang sc thái mô tsthiếu ht về độ bn, độ chc chn hoc tính thuyết phc. Tùy vào ngcnh, tnày có thdùng cho vt cht hu hình hoc các khái nim tru tượng. Đối vi vt cht, nó gi lên hìnhnh mt thgì đó quá mng, yếut đến mc ddàng brách, gãy hoc sp đổ. Đối vi các khái nim như lp lun hay li gii thích, flimsy ám chshi ht, thiếu căn cvà không đủ sc thuyết phc người nghe.

Skhác bit vsc thái

Khi nói vvt cht, flimsy thường được so sánh vi fragile. Trong khi fragile (mong manh) nhn mnh vào vic dbvỡ (như thy tinh), thì flimsy nhn mnh vào vic thiếu cu trúc vng chãi hoc cht liu quá kém (như mt chiếc bàn grtin hoc mt tm vi mng).

Ví dụ: Mt chiếc ly thy tinh là fragile, nhưng mt chiếc knhapp là flimsy.

Khi nói vlp lun, flimsy tương đồng vi weak nhưng mang hàm ý chê bai mnh mhơn, cho thy sthiếu chun bhoc ctình che đậy stht bng nhng lý do không tha đáng.

Ví dụ: Mt li xin li flimsy là li xin li mà ai cũng biết là không tht lòng hoc không hp lý.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người Vit thường dnhm ln gia flimsy và các tchsự "mng" thông thường. Cn lưu ý rng flimsy không đơn thun là mô tkích thước (mng), mà là mô thquca vic mng đó dn đến syếut, không bn vng.

Không nên dùng flimsy để mô tmt tgiy mng mt cách trung lp.
Nên dùng flimsy khi mun nhn mnh rng tgiy đó quá mng đến mc không thgiữ được vt nng hoc dbrách.

Đặc đim ngpháp

flimsy là mt tính tmô ttính cht, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết như be hoc seem. Tnày không có dng so sánh đặc bit, sdng more flimsy hoc flimsier cho cp so sánh hơn và most flimsy hoc flimsiest cho cp so sánh nht.

Ý nghĩa

Tính từmỏng manh

Yếu và dễ vỡ; dễ bị hư hỏng hoặc gãy

The cardboard box was too flimsy to hold the heavy books.

Chiếc hộp các-tông quá mỏng manh để đựng những cuốn sách nặng.

Tính từmỏng dính

Thiếu độ bền hoặc độ chắc chắn trong cấu trúc hoặc thiết kế

She wore a flimsy summer dress that offered little protection from the wind.

Cô ấy mặc một chiếc váy mùa hè mỏng dính, gần như không thể chắn gió.

Tính từvô lý

Không thuyết phục; thiếu sức nặng hoặc hiệu quả (thường dùng để nói về một lời xin lỗi, lập luận hoặc bằng chứng)

The suspect provided a flimsy alibi that the detectives quickly debunked.

Nghi phạm đã đưa ra một bằng chứng ngoại phạm vô lý mà các thám tử đã nhanh chóng bác bỏ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error