D
Dicread
HomeDictionaryVviscosity

viscosity

độ nhớt
[U] Không đếm được

viscosity là mt thut ngkthut dùng để mô tả độ nht ca mt cht lng, tc là khnăng chng li sbiến dng hoc dòng chy. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "độ nht". Mt cht có viscosity cao (như mt ong hoc nha đường) schy chm và đặc hơn, trong khi cht có viscosity thp (như nước hoc rượu) schy nhanh và loãng hơn.

Sphân bit vngnghĩa

Người hc cn phân bit rõ viscosity vi các tmô ttrng thái vt lý thông thường. Trong khi thick (đặc) hoc thin (loãng) là nhng tính tmô tcm quan chung, thì viscosity là mt danh tmang tính định lượng và khoa hc. Ví dụ, thay vì nói "cht lng này rt đặc", trong mt báo cáo kthut, người ta snói "cht lng này có độ nht cao" (high viscosity).

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic sdng từ "dính" (sticky). Cn lưu ý rng viscosity không đồng nghĩa vi stickiness. Mt cht có thcó độ nht cao nhưng không nht thiết phi dính (ví dụ: du máy đặc), và ngược li, mt cht có thrt dính nhưng không nht thiết có độ nht cao.

Ngcnh sdng và ví d

Tnày được sdng phbiến trong các lĩnh vc vt lý, hóa hc, cơ khí và y sinh. Khi sdng, hãy chú ý các cm từ đi kèm phbiến:

Độ nht cao: high viscosity (ví dụ: The high viscosity of honey makes it pour slowly - Độ nht cao ca mt ong khiến nó chy chm).
Độ nht thp: low viscosity (ví dụ: Water has a relatively low viscosity - Nước có độ nht tương đối thp).

Đặc đim ngpháp

viscosity là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ ca độ nht, hãy sdng các tính tnhư high, low, increased hoc decreased thay vì dùng các tchslượng.

a viscosity (không dùng mo từ "a" trkhi có tính tbnghĩa cthcho mt loi độ nht đặc trưng).
the viscosity of the fluid (độ nht ca cht lng).

Refers to the physical property of a substance, such as measuring the viscosity of engine oil.

Ý nghĩa

Danh từđộ nhớt

Trạng thái đặc và dính, gây cản trở dòng chảy

The high viscosity of the honey made it pour slowly.

Độ nhớt cao của mật ong khiến nó chảy chậm.

Ví dụ

The high viscosity of the honey made it pour slowly.

Độ nhớt cao của mật ong khiến nó chảy chậm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error