D
Dicread
HomeDictionarySslab

slab

phiến / miếng dày / lớp dày / tấm bê tông / phết dày
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: slabs

slab thường được dùng để mô tnhng vt thcó hình khi phng, dày và cng. Đim mu cht để phân bit slab vi các tkhác như piece (miếng) hay sheet (tờ/tm) chính là độ dày và tính cht vt lý ca vt liu. Trong khi sheet gi lên smng manh (như mt tgiy hoc tm tôn), thì slab nhn mnh vào snng nề, vng chãi và khi lượng ln.

Sc thái sdng trong các ngcnh khác nhau

Trong xây dng và kiến trúc, slab mang nghĩa kthut, chnhng tm bê tông ln hoc phiến đá tnhiên. Khi nói vthc phm, slab không chỉ đơn thun là mt miếng ct, mà là mt miếng ct rt dày và ln tmt khi tht hoc bánh ln, to cm giác đầy đặn và hào phóng.

Mt đim đặc bit là khi dùng như mt động từ, slab mô thành động phết hoc tráng mt lp cht gì đó (như bơ, bùn, sơn) mt cách dày đặc và không quá trau chut, khác vi stmca tspread.

Các li thường gp và phân bit tvng

Người hc tiếng Anh dnhm ln gia slab và plate (phiến/đĩa). Tuy nhiên, plate thường chnhng vt mng hơn hoc có công năng làm đồ đựng, trong khi slab luôn nhn mnh vào độ dày và tính cht khi ca vt liu.

a slab of paper (Sai vì giy quá mng, phi dùng a sheet of paper)
a slab of concrete (Đúng vì bê tông to thành mt tm dày, nng)
a slab of cake (Đúng khi mun nhn mnh miếng bánh được ct rt dày)

Vmt ngpháp, slab là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các cm tchslượng, nó thường đi kèm vi các tính tnhư thick (dày) hoc massive (khng lồ) để làm ni bt đặc đim hình khi ca vt thể.

Ý nghĩa

Danh từphiến

Một miếng dày, phẳng, hình vuông hoặc hình chữ nhật làm từ vật liệu cứng, chẳng hạn như đá, bê tông hoặc gỗ

The kitchen counters are made of a single slab of granite.

Các mặt bàn bếp được làm từ một phiến đá granite duy nhất.

Danh từmiếng dày

Một miếng lớn và dày của một loại thực phẩm, thường là thịt hoặc bánh, được cắt ra từ một khối lớn hơn

He cut a thick slab of cake for each guest.

Anh ấy đã cắt một miếng bánh dày cho mỗi vị khách.

Danh từlớp dày

Một lớp dày của một chất nào đó, chẳng hạn như bùn hoặc băng, bao phủ một bề mặt

A heavy slab of ice had formed over the puddle.

Một lớp băng dày đã hình thành trên vũng nước.

Danh từtấm bê tông

Một đế bê tông cốt thép phẳng được sử dụng làm móng cho tòa nhà hoặc sàn nhà

The house was built on a concrete slab rather than a basement.

Ngôi nhà được xây trên một tấm bê tông thay vì xây tầng hầm.

Ngoại động từphết dày
[~ something]

Phủ hoặc tráng một thứ gì đó bằng một lớp chất dày và nặng

She slabbed the bread with a generous amount of butter.

Cô ấy phết một lượng bơ hào phóng lên bánh mì.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error