D
Dicread
HomeDictionaryPphase

phase

giai đoạn、phân kỳ、triển khai dần dần
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: phasesQuá khứ: phasedPhân từ 2: phasedV-ing: phasing

Tnày mang li cm giác vschuyn đổi và tính tuyến tính. Nó gi ý mt tiến trình có cu trúc, trong đó mt trng thái phi được hoàn thành hoc kết thúc trước khi trng thái tiếp theo bt đầu. phase thường được sdng trong các bi cnh chuyên môn, khoa hc hoc tâm lý hc để mô tstiến hóa có kim soát ca mt hthng hoc hành vi ca mt con người. Khi được dùng để mô thành vi ca mt người, chng hn như a teenage phase (giai đon tui teen), tnày thường mang hàm ý vstm thi. Điu này ngụ ý rng trng thái hin ti chlà nht thi và cui cùng sẽ được thay thế bng mt phiên bn trưởng thành hocn định hơn ca chính người đó.

Có thể đếm được khi đề cập đến một bước cụ thể trong một chuỗi, ví dụ như một kế hoạch ba giai đoạn. Không đếm được khi thảo luận về khái niệm chung của việc triển khai dần dần một quá trình.

Ý nghĩa

Danh từgiai đoạn
[someone][something]

Một khoảng thời gian hoặc một bước riêng biệt trong một quá trình thay đổi hoặc phát triển

"The project is currently in its initial planning phase."

Dự án hiện đang ở giai đoạn lập kế hoạch ban đầu.

Ngoại động từtriển khai dần dần
[something]

Thực hiện một quá trình theo từng giai đoạn nối tiếp nhau thay vì làm tất cả cùng một lúc

"The company decided to phase the new software rollout over six months."

Công ty quyết định triển khai dần dần việc ra mắt phần mềm mới trong vòng sáu tháng.

Nội động từchuyển sang giai đoạn
[something]

Di chuyển qua một chuỗi các giai đoạn

"The project phased naturally into a new direction."

Dự án đã chuyển sang một hướng mới một cách tự nhiên.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error