D
Dicread
HomeDictionaryFfluid

fluid

chất lưu / lỏng / linh hoạt / mượt mà
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: fluids

Hìnhnh trung tâm ca tfluid là stuôn chy mà không gp trngi hay ma sát. Tnày mô tsthiếu cng nhc, dù là vmt vt lý (cht lng), thi gian (lch trình) hay thm mỹ (điu nhy).

Khi được dùng để nói vcác tình hung hoc kế hoch, tnày mang hàm ý trung lp hoc tích cc vslinh hot và khnăng thích nghi. Tuy nhiên, trong bi cnh chuyên nghip, vic gi mt kế hoch là fluid đôi khi có thlà mt cách nói gim nói tránh lch scho sthiếun định hoc chưa có quyết định chc chn.

Vmt chuyn động, tnày khác vi khái nim "nhanh" hay "chính xác"; nó đặc bit chschuyn tiếp lin mch từ động tác này sang động tác tiếp theo, gi lên cm giác vsduyên dáng và tính liên tc mt cách tnhiên.

Uncountable when referring to the general physical state of matter (e.g., 'fluid dynamics'). Countable when referring to a specific type or brand of liquid used for a purpose (e.g., 'hydraulic fluids' or 'bodily fluids').

Ý nghĩa

Danh từchất lưu

Một chất không có hình dạng cố định và thích ứng theo hình dạng của vật chứa, chẳng hạn như chất lỏng hoặc chất khí

The brake fluid in the car needs to be replaced.

Dầu phanh trong xe cần phải được thay thế.

Tính từlỏng

Có khả năng chảy dễ dàng; không phải chất rắn

Mercury is a fluid metal at room temperature.

Thủy ngân là một kim loại lỏng ở nhiệt độ phòng.

Tính từlinh hoạt

Chưa cố định về hình thức hoặc kế hoạch; có thể thay đổi; dễ thích nghi

The situation remains fluid, and we are adjusting our strategy accordingly.

Tình hình vẫn còn biến động, và chúng tôi đang điều chỉnh chiến lược cho phù hợp.

Tính từmượt mà

Uyển chuyển và thanh thoát trong chuyển động hoặc phong cách

The dancer's movements were incredibly fluid and graceful.

Những chuyển động của vũ công cực kỳ mượt mà và duyên dáng.

Ví dụ

The hydraulic system relies on a specialized fluid to operate.

Hệ thống thủy lực dựa vào một loại chất lưu chuyên dụng để vận hành.

Mercury is a fluid metal at room temperature.

Thủy ngân là một kim loại lỏng ở nhiệt độ phòng.

The political landscape remains fluid as the election approaches.

Bối cảnh chính trị vẫn còn linh hoạt khi cuộc bầu cử đang đến gần.

The skater displayed fluid motions during the championship performance.

Vận động viên trượt băng đã thể hiện những chuyển động mượt mà trong bài biểu diễn tại giải vô địch.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error