D
Dicread
HomeDictionaryMmetal

metal

kim loại
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: metals

Tnày gi lên cm giác vsc mnh công nghip, slnh lo và tính vĩnh cu. Nó thường gn lin vi nhng cu trúc kiên ctrong môi trường đô thhoc các nguyên liu thô dùng trong công nghvà vũ khí. Vmt cm giác, metal gi ra cái lnh đặc trưng khi chm vào và tiếng vang khi bva đập. Trong bi cnh văn hóa, thut ngnày chuyn sang mt phong cách thm mthiên vsmnh mvà ồn ào khi nhc đến thloi âm nhc. Ti đây, nó đại din cho sphn kháng đối vi nhng âm thanh pop trau chut, nhn mnh vào sbiến dng âm thanh và quyn năng thay vì smm mi, du dương.

Không đếm được khi nói về vật liệu nói chung (The bridge is made of metal). Đếm được khi nói về các loại kim loại cụ thể hoặc các nguyên tố hóa học (Gold and silver are precious metals).

Ý nghĩa

Danh từkim loại

Một loại vật liệu rắn, thường có đặc tính cứng, sáng bóng, dễ uốn, dễ nóng chảy, dễ kéo sợi, đồng thời có khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt

"The gate is made of heavy metal."

Cánh cổng được làm bằng kim loại nặng.

Tính từbằng kim loại

Liên quan đến hoặc được làm từ kim loại

"She wore a metal bracelet on her wrist."

Cô ấy đeo một chiếc vòng tay bằng kim loại trên cổ tay.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error