D
Dicread
HomeDictionaryDdurability

durability

độ bền / sự bền vững
Danh từ

durability mô tkhnăng chng chu ca mt vt thtrước các tác động vt lý như mài mòn, áp lc hoc hư hng theo thi gian. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "độ bn", nhn mnh vào đặc tính vt lý ca vt liu. Ví dụ, khi nói vmt chiếc đin thoi có durability cao, ta hiu rng nó khó bvhoc hng hóc khi sdng trong điu kin khc nghit. Phân bit vi các khái nim tương t Người hc cn phân bit rõ durability vi stability và sustainability để tránh nhm ln trong ngcnh: durability tp trung vào sc chng chu vt lý và tui thca sn phm (ví dụ: độ bn ca vi, độ bn ca máy móc). stability (sự ổn định) nói vtrng thái cân bng, không dbthay đổi hoc đổ vỡ, thường dùng cho cu trúc hoc tâm lý. sustainability (sbn vng) mang nghĩa rng hơn, thường dùng trong bi cnh môi trường hoc kinh tế, chkhnăng duy trì mt hot động mà không gây hi cho tương lai. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Anh, durability là mt danh tkhông đếm được. Khi mun din đạt mc độ bn, bn nên sdng các tính tnhư high hoc low thay vì dùng các tchslượng. Đúng: high durability (độ bn cao) Sai: many durabilities (nhiu độ bn)

Ý nghĩa

Danh từđộ bền

Khả năng của một vật liệu hoặc đồ vật trong việc chống lại sự mài mòn, áp lực hoặc hư hỏng trong một khoảng thời gian dài

"The high durability of the hiking boots makes them ideal for rugged terrain."

Độ bền cao của đôi giày leo núi khiến chúng trở nên lý tưởng cho những địa hình gồ ghề.

Danh từsự bền vững

Đặc tính tiếp tục tồn tại hoặc duy trì hiệu quả trong một thời gian dài, thường đề cập đến một trạng thái, điều kiện hoặc mối quan hệ

"The durability of the peace treaty depended on the mutual trust between the two nations."

Sự bền vững của hiệp ước hòa bình phụ thuộc vào sự tin tưởng lẫn nhau giữa hai quốc gia.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error