D
Dicread
HomeDictionaryDdense

dense

đặc / dày đặc / chậm hiểu
Tính từ
So sánh hơn: denserSo sánh nhất: densest

Tnày gi lên cm giác vsự "cht chẽ" hoc "thiếu không gian", cho dù đó là vt cht vt lý, thm thc vt hay quá trình tư duy. Nó mô tnhng thkhó xuyên quacó thlà mt bc tường cây, mt kim loi nng hoc mt khái nim khó hiu.

Trong bi cnh vt lý, tnày mang tính trung lp và khoa hc. Khi mô trng rm hoc đám đông, nó ngụ ý vmt trngi hoc cm giác bvây kín.

Khi dùng để chngười, thut ngnày trthành tmang nghĩa tiêu cc và không trang trng. Khác vi tstupid (ngu ngc) vn có thlà mt đặc đim chung, vic gi ai đó là dense (chm hiu) thường ám chrng hkhông nm bt được điu gì đó vn dĩ hin nhiên, ging như thtâm trí hquá "dày" khiến thông tin không ththm vào được.

Ý nghĩa

Tính từđặc

Có cấu tạo nén chặt; có khối lượng lớn trên một đơn vị thể tích

The lead weights are incredibly dense.

Những quả cân bằng chì cực kỳ đặc.

Tính từdày đặc

Có các thành phần tập trung sát nhau; rậm rạp

They struggled to walk through the dense jungle foliage.

Họ vất vả lắm mới đi xuyên qua được những tán lá rừng rậm rạp.

Tính từchậm hiểu

Tiếp thu chậm; ngốc nghếch

I've explained it three times, but he is being particularly dense today.

Tôi đã giải thích ba lần rồi, nhưng hôm nay anh ta đặc biệt chậm hiểu.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error