D
Dicread
HomeDictionaryPporous

porous

xốp
Tính từ
So sánh hơn: more porousSo sánh nhất: most porous

porous được sdng để mô tcác vt liu có cu trúc cha nhiu lnhli ti, cho phép cht lng hoc khí thm qua. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "xp" hoc "có lrng". Đim mu cht ca porous là khnăng thm thu; nó không chnói về độ mm hay nhca vt liu mà nhn mnh vào đặc tính vt lý ca bmt hoc cu trúc bên trong.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit porous vi spongy. Trong khi porous tp trung vào khnăng cho cht lng/khí đi qua (tính thm), thì spongy li nhn mnh vào cm giác khi chm vàomm, đàn hi và có thbnén li ging như mt miếng bt bin. Ví dụ, mt loi đá vôi có thlà porous (xp/thm nước) nhưng không hspongy (mm/đàn hi).

Đúng: porous rock (đá xp/đá có lrng) — nhn mnh vic nước thm qua đá.
Sai: spongy rock (đá mm như bt bin) — điu này không hp lý vì đá thì cng.

Ngcnh sdng và lưu ý

Trong các lĩnh vc kthut, xây dng hoc sinh hc, porous mang sc thái trung lp hoc tích cc tùy vào mc đích. Ví dụ, mt màng lc cn phi porous để hot động hiu quả. Tuy nhiên, trong bo qun đồ vt, mt bmt porous (như gkhông sơn) có thbcoi là nhược đim vì dbthm bn hocm mc.

Mt li phbiến ca người Vit là nhm ln gia "xp" (vt liu nhẹ, mm) và "xp" (có lrng). Khi dch porous, hãy luôn nhrng trng tâm là "khnăng xuyên thu" chkhông phi "độ nhẹ" ca vt liu.

Ví dụ: porous skin (da có lchân lông to/da dhp thụ) thay vì hiu là da mm xp.

Ý nghĩa

Tính từxốp

Có những lỗ nhỏ hoặc khoảng trống mà chất lỏng hoặc không khí có thể đi qua

The limestone is highly porous and absorbs water quickly.

Đá vôi rất xốp và hấp thụ nước nhanh chóng.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error