D
Dicread
HomeDictionaryPpolyhedron

polyhedron

hình đa diện
[C] Đếm được
Số nhiều: polyhedra

polyhedron là mt thut nghình hc chuyên sâu dùng để chmt hình khi ba chiu được bao quanh bi các mt phng đa giác. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "hình đa din". Đim mu cht để phân bit polyhedron vi các hình khi khác là tính cht "phng" ca các mt; nếu mt hình khi có bt kbmt cong nào (như hình cu hay hình trụ), nó skhông được gi là polyhedron.

Phân bit vi các khái nim tương t

Người hc cn lưu ý skhác bit gia polyhedron và polygon. Trong khi polygon (hình đa giác) là mt hình phng hai chiu, thì polyhedron là mt hình khi ba chiu được to thành tnhiu polygon ghép li. Mt sai lm phbiến là sdng hai tnày thay thế cho nhau, điu này sgây nhm ln nghiêm trng vmt không gian trong toán hc.

Sdng polyhedron để mô tmt hình vuông trên mt giy.
Sdng polygon cho hình vuông và polyhedron cho hình lp phương.

Các biến thvà ngcnh sdng

Trong thc tế, bn sthường gp thut ngregular polyhedron (hình đa din đều), dùng để chnhng hình khi mà tt ccác mt đều là nhng đa giác ging ht nhau và các góc ti mi đỉnh đều bng nhau (ví dnhư hình lp phương hoc hình tdin đều).

Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo sdng cm từ "hình đa din" để duy trì tính chính xác vmt hc thut. Tránh dch mt cách quá đơn gin là "hình nhiu mt" trong các văn bn khoa hc vì nó thiếu đi tính chun xác ca thut ngtoán hc.

Vmt ngpháp, polyhedron là mt danh từ đếm được. Snhiu ca tnày có thlà polyhedrons hoc polyhedra (theo gc tiếng Hy Lp), trong đó polyhedra thường được ưu tiên sdng trong các tài liu nghiên cu hoc giáo trình toán hc chính thng.

Used to count individual geometric solids, such as a cube or a dodecahedron.

Ý nghĩa

Danh từhình đa diện

Một hình khối đặc có nhiều mặt phẳng, thường là nhiều hơn bốn mặt

The die used in the game is a regular polyhedron.

Con xúc xắc được sử dụng trong trò chơi là một hình đa diện đều.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error