D
Dicread
HomeDictionaryEevidence

evidence

bằng chứng / dấu hiệu / chứng tỏ
Ngoại động từ[U] Không đếm được
Quá khứ: evidencedPhân từ 2: evidencedV-ing: evidencing

Thut ngnày mang đậm tính khách quan và xác thc, thường gi liên tưởng đến môi trường nghiêm ngt ca phòng xử án hoc phòng thí nghim khoa hc. Nó cho thy mt mi liên kết hu hình gia mt li khng định và thc tế, giúp chuyn cuc hi thoi tsuy đoán sang nhng stht đã được chng minh. Trong khi proof (bng chng xác thc) ngụ ý mt kết lun tuyt đối và cui cùng, thì evidence (bng chng) thường đề cp đến nhng mnh ghép tích lũy dn dt đến kết lun đó. Vmt ngpháp, danh tnày là danh tkhông đếm được. Bn không thdùng dng snhiu evidences khi nói vcác stht hoc du hiu; thay vào đó, hãy sdng các cu trúc phân chia như a piece of evidence (mt mu bng chng) hoc items of evidence (các món bng chng) để chtng đơn vriêng lẻ. Dng động tca tnày trang trng và hiếm gp hơn nhiu, thường chỉ được dùng trong văn viết hc thut hoc pháp lý để mô tcách mt đặc đim cthể được biu hinmt đối tượng.

In English, evidence is treated as a mass noun; you cannot have 'an evidence' or 'evidences'. To refer to a single item, one must use a counter like 'a piece of evidence'.

Ý nghĩa

Danh từbằng chứng

Tập hợp các sự thật hoặc thông tin hiện có cho thấy một niềm tin hoặc mệnh đề là đúng hoặc có giá trị

"The police are searching for more evidence to link the suspect to the crime."

Cảnh sát đang tìm kiếm thêm bằng chứng để liên kết nghi phạm với vụ tội phạm.

Danh từdấu hiệu

Những dấu hiệu hoặc biểu hiện của một điều gì đó

"There was clear evidence of a struggle in the room."

Có bằng chứng rõ ràng về một cuộc xô xát trong phòng.

Ngoại động từchứng tỏ

Tiết lộ hoặc cho thấy sự hiện diện của một phẩm chất hoặc cảm xúc

"His latest novel evidences a deep understanding of human psychology."

Cuốn tiểu thuyết mới nhất của ông chứng tỏ một sự hiểu biết sâu sắc về tâm lý con người.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error