knowledge
/ˈnɒlɪdʒ/
Thuật ngữ này mô tả trạng thái sở hữu về mặt nhận thức, trải dài từ những dữ liệu thô và các sự thật được học cho đến sự tinh thông sâu sắc và trực giác. Từ này mang hàm ý về uy tín và năng lực, thường dùng để phân biệt giữa một chuyên gia và một người không chuyên. Bên cạnh việc mô tả sự nắm bắt rộng rãi về mặt học thuật, nó còn bao hàm cả những kỹ năng ngầm, không nói ra được mà có được thông qua nhiều năm thực hành thực tế.
Về mặt ngữ pháp, danh từ này là danh từ không đếm được. Bạn không thể chuyển nó sang dạng số nhiều hay sử dụng với mạo từ a. Để định lượng, bạn cần sử dụng các cấu trúc phân chia như a piece of knowledge (một mẩu kiến thức) hoặc a body of knowledge (một hệ thống kiến thức).
Ý nghĩa
Các sự thật, thông tin và kỹ năng mà một người tích lũy được thông qua trải nghiệm hoặc giáo dục; sự hiểu biết về lý thuyết hoặc thực hành đối với một chủ đề
"She has an extensive knowledge of quantum physics."
Cô ấy có kiến thức sâu rộng về vật lý lượng tử.
Việc nhận thức hoặc quen thuộc với điều gì đó; sự biết rõ về một sự thật hoặc tình huống cụ thể
"The decision was made to the best of my knowledge."
Quyết định này được đưa ra dựa trên những gì tôi biết.