D
Dicread
HomeDictionaryKknowledge

knowledge

kiến thức / sự hiểu biết

/ˈnɒlɪdʒ/

[U] Không đếm được

Thut ngnày mô ttrng thái shu vmt nhn thc, tri dài tnhng dliu thô và các stht được hc cho đến stinh thông sâu sc và trc giác. Tnày mang hàm ý vuy tín và năng lc, thường dùng để phân bit gia mt chuyên gia và mt người không chuyên. Bên cnh vic mô tsnm bt rng rãi vmt hc thut, nó còn bao hàm cnhng knăng ngm, không nói ra được mà có được thông qua nhiu năm thc hành thc tế. Vmt ngpháp, danh tnày là danh tkhông đếm được. Bn không thchuyn nó sang dng snhiu hay sdng vi mo ta. Để định lượng, bn cn sdng các cu trúc phân chia như a piece of knowledge (mt mu kiến thc) hoc a body of knowledge (mt hthng kiến thc).

Ý nghĩa

Danh từkiến thức

Các sự thật, thông tin và kỹ năng mà một người tích lũy được thông qua trải nghiệm hoặc giáo dục; sự hiểu biết về lý thuyết hoặc thực hành đối với một chủ đề

"She has an extensive knowledge of quantum physics."

Cô ấy có kiến thức sâu rộng về vật lý lượng tử.

Danh từsự hiểu biết

Việc nhận thức hoặc quen thuộc với điều gì đó; sự biết rõ về một sự thật hoặc tình huống cụ thể

"The decision was made to the best of my knowledge."

Quyết định này được đưa ra dựa trên những gì tôi biết.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error