D
Dicread
HomeDictionaryAargument

argument

cuộc tranh cãi / lập luận / đối số
[C] Đếm được
Số nhiều: arguments

Tnày dao động gia xung đột cm xúc và cu trúc logic. Trong bi cnh xã hi, nó mang hàm ý nng nvsma sát, ồn ào và căng thng gia các cá nhân. Đây là ttrái ngược vi discussion (tho lun), vn ngụ ý mt stìm kiếm stht mang tính hp tác. Trong các bi cnh hc thut hoc pháp lý, cm giác vtnày chuyn sang hướng kiến trúc. Ti đây, mt lp lun là mt công cụ được xây dngmt chui logic được thiết kế để htrcho mt kết lun. Nó mang tính lnh lùng, tính toán và thuyết phc thay vì gin dữ. Trong lĩnh vc tin hc kthut, tnày mt đi toàn bsc nng vcm xúc hay tu từ, trthành mt thut ngthun túy để chdliu đầu vào. Cách dùng này hoàn toàn mang tính chc năng và không hcó hìnhnh vsự "xung đột" như trong tiếng Anh thông thường.

Whether it is a shouting match between partners, a logical case presented in a debate, or a piece of data passed into a computer function, it is always treated as a distinct, countable unit.

Ý nghĩa

Danh từcuộc tranh cãi

Một sự trao đổi các quan điểm trái ngược hoặc đối lập, thường là một cuộc tranh luận gay gắt hoặc giận dữ

"The couple had a loud argument about who should do the dishes."

Cặp đôi đã có một cuộc tranh cãi nảy lửa về việc ai nên rửa bát.

Danh từlập luận

Một lý do hoặc tập hợp các lý do được đưa ra nhằm thuyết phục người khác rằng một hành động hoặc ý tưởng là đúng hoặc sai

"Her argument for increasing the budget was based on projected growth."

Lập luận của cô ấy cho việc tăng ngân sách dựa trên mức tăng trưởng dự kiến.

Danh từđối số

Trong tin học, một giá trị được truyền vào một hàm hoặc một thủ tục

"The function takes two arguments: an integer and a string."

Hàm này nhận hai đối số: một số nguyên và một chuỗi.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error