D
Dicread
HomeDictionarySsound

sound

âm thanh / khỏe mạnh / hợp lý / đo độ sâu / nghe có vẻ / dò ý / eo biển
Danh từTính từNgoại động từ
Số nhiều: soundsQuá khứ: soundedPhân từ 2: soundedV-ing: soundingSo sánh hơn: sounderSo sánh nhất: soundest

sound là mt từ đa nghĩa vi các vai trò ngpháp khác nhau, dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh nếu chtp trung vào nghĩa phbiến nht là âm thanh.

Ý nghĩa

Danh từâm thanh

những rung động truyền qua không khí hoặc một môi trường khác và có thể nghe thấy được

"The sound of the bell woke me up."

Tiếng sóng vỗ rì rào đã đánh thức tôi.

Tính từkhỏe mạnh

trong tình trạng tốt; không bị hư hỏng, bị thương hoặc bị bệnh

"The lawyer provided a sound argument for the defense."

Bác sĩ xác nhận rằng tim của cô ấy khỏe mạnh.

Tính từhợp lý

dựa trên lý lẽ, logic hoặc sự phán đoán đúng đắn

"He is a sound and healthy young man."

Luật sư đã đưa ra một lập luận hợp lý cho sự vô tội của bị cáo.

Tính từđo độ sâu

kiểm tra hoặc đo độ sâu của một vùng nước bằng một sợi dây có gắn vật nặng

"She was in a sound sleep and did not hear the alarm."

Phi hành đoàn bắt đầu đo độ sâu của vịnh để tìm nơi neo đậu an toàn.

Ngoại động từnghe có vẻ
[~ something]

tạo ra một ấn tượng cụ thể khi được nghe thấy hoặc được mô tả

Kế hoạch đó nghe có vẻ là một ý tưởng tuyệt vời đối với tôi.

Ngoại động từdò ý
[~ something]

hỏi ai đó một cách thận trọng để tìm hiểu ý kiến hoặc dự định của họ

Nhà ngoại giao đã cố gắng dò ý vị bộ trưởng về hiệp ước mới.

eo biển

một vùng nước dài và rộng nối liền hai vùng nước lớn hơn hoặc ngăn cách một hòn đảo với đất liền

Con tàu đã đi xuyên qua eo biển để cập cảng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error