D
Dicread
HomeDictionarySsound

sound

âm thanh, nghe có vẻ, làm vang lên, khỏe mạnh, hợp lý

Tsound có nhiu cách sdng tùy theo tloi, điu này có thgây nhm ln cho người hc. Khi là động từ, sound có thlà ni động từ (ví dụ: "The alarm sounded" - chuông reo) hoc ngoi động từ (ví dụ: "Sound the alarm" - rung chuông báo động). Cm tnày cũng rt phbiến trong các cách nói như "sounds good" hoc "sounds like a plan" để thhin stán thành hoc đồng ý. Khi là tính từ, sound thường mang nghĩa là 'khe mnh' hoc 'đáng tin cy' (ví dụ: "a sound mind" - mt tâm hn minh mn, "sound judgment" - phán đoán sáng sut). Khi đóng vai trò trng từ, nó hu như chỉ được dùng trong thành ngữ "sound asleep", nghĩa là ngsâu gic.

💬Trò chuyện

🎬Tại góc làm việc của Brian, chiều muộn thứ Sáu, ngay trước giờ tan sở.
Mark

Yo, my laptop's making a weird buzzing sound.

Ê ông, cái laptop của tôi cứ phát ra tiếng rè rè lạ lắm.

Mark
Brian
Brian

Did you try restarting it, dude?

Thử khởi động lại máy chưa hả ông bạn?

💡
Từ `buzzing` mô tả âm thanh rung hoặc rè đặc trưng của các thiết bị điện tử khi gặp sự cố.

Ý nghĩa

noun

Nhng rung động truyn qua không khí hoc môi trường khác và có thnghe thy khi chm ti tai người hoc động vt

"loud strange sound"

verb (intransitive)
[something sounds][something sounds like something][something sounds like doing something][something sounds like someone]

Có vnhư là điu gì đó khi nghe hoc đọc; to ra mtn tượng cth

"sounds like a plan"

verb (intransitive)
[something sounds]

Phát ra tiếng động

"alarm sounds loudly"

verb (transitive)
[sound something]

Làm cho cái gì đó phát ra tiếng động hoc tín hiu

"sound the alarm"

adjective

trng thái tt; không bhư hng, bnh tt hoc mc nát

"sound body and mind"

adjective

Da trên lý lun hp lý hoc phán đoán tt; khôn ngoan

"sound financial advice"

Last Updated: May 23, 2026Report an Error