D
Dicread
HomeDictionaryPpyramid

pyramid

kim tự tháp / mô hình kim tự tháp / hình chóp / mô hình đa cấp / xếp hình kim tự tháp
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: pyramidsQuá khứ: pyramidedPhân từ 2: pyramidedV-ing: pyramiding

pyramid không chỉ đơn thun mô tmt công trình kiến trúc mà còn được dùng rng rãi để chcác cu trúc phân cp hoc mô hình tchc. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày sẽ được dch linh hot để phn ánh đúng bn cht ca svt. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vkiến trúc, pyramid dùng để chcác kim ttháp cổ đại hoc bt kvt thnào có hình khi tương tự. Tuy nhiên, trong bi cnh xã hi hoc qun trị, nó mô tmt hthng phân cp (hierarchy), nơi quyn lc tp trung ở đỉnh cao nht và gim dn khi xung dưới. Đặc bit, người hc cn lưu ý cm tpyramid scheme. Trong tiếng Vit, đây là "mô hình kim ttháp" hoc "mô hình đa cp biến tướng". Đây là mt thut ngmang nghĩa tiêu cc, chcác hình thc la đảo tài chính, khác hoàn toàn vi ý nghĩa trung lp ca mt cu trúc hình hc. Đúng: a pyramid scheme (mt mô hình la đảo đa cp) Sai: Sdng pyramid để chmt tòa nhà cao tng thông thường (trong trường hp này hãy dùng skyscraper) Lưu ý vmt ngpháp Tnày chyếu được sdng như mt danh từ đếm được. Khi dùng làm tính từ (ví dụ: pyramid-shaped), nó mô tả đặc đim hình dáng ca mt vt thkhác.

Ý nghĩa

Danh từkim tự tháp

Một công trình kiến trúc đồ sộ có đáy hình vuông và bốn mặt hình tam giác gặp nhau tại một điểm, thường được xây dựng làm lăng mộ ở Ai Cập cổ đại

"The Great Pyramid of Giza is one of the Seven Wonders of the Ancient World."

Kim tự tháp Giza là một trong bảy kỳ quan của thế giới cổ đại.

Danh từmô hình kim tự tháp

Một cấu trúc hoặc tổ chức được sắp xếp theo phân cấp, trong đó một số ít người ở trên đỉnh và một số lượng lớn người ở dưới đáy

"The corporate pyramid ensures that decision-making power remains concentrated at the executive level."

Mô hình kim tự tháp doanh nghiệp đảm bảo rằng quyền ra quyết định vẫn tập trung ở cấp điều hành.

Danh từhình chóp

Một khối hình học có đáy là đa giác và các mặt bên là hình tam giác gặp nhau tại một đỉnh duy nhất

"The students learned how to calculate the volume of a square-based pyramid in geometry class."

Các học sinh đã học cách tính thể tích của một hình chóp đáy vuông trong tiết học hình học.

Danh từmô hình đa cấp

Một kế hoạch đầu tư bất hợp pháp, trong đó lợi nhuận cho những nhà đầu tư cũ được trả bằng vốn của những nhà đầu tư mới thay vì từ lợi nhuận thực tế

"The government shut down the operation after discovering it was a massive pyramid scheme."

Chính phủ đã đóng cửa hoạt động này sau khi phát hiện ra đó là một mô hình đa cấp khổng lồ.

Ngoại động từxếp hình kim tự tháp
[~ something]

Sắp xếp các vật thể hoặc con người theo hình kim tự tháp, thường bằng cách chồng lên nhau

"The acrobats began to pyramid themselves to reach a height of five people."

Các nghệ sĩ xiếc bắt đầu xếp hình kim tự tháp để đạt được độ cao năm người.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error