D
Dicread
HomeDictionaryRreasoning

reasoning

lập luận / lý lẽ
[C/U] Cả hai

reasoning không chỉ đơn thun là vic đưa ra lý do, mà nó nhn mnh vào quá trình tư duy logic, phân tích và xâu chui các dkin để đi đến mt kết lun hp lý. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "lp lun" (khi nhn mnh vào hành động suy nghĩ) hoc "lý lẽ" (khi nhn mnh vào hthng các lý do được đưa ra).

Uncountable when referring to the general mental process of thinking logically. Countable when referring to a specific chain of logic or a particular argument used to justify a decision.

Ý nghĩa

Danh từlập luận

Hành động suy nghĩ theo cách logic để đưa ra kết luận hoặc phán đoán

The detective's reasoning was based on a series of small clues.

Lập luận của thám tử dựa trên một chuỗi các manh mối nhỏ.

Danh từlý lẽ

Tập hợp các lý do hoặc logic được sử dụng để biện minh cho một niềm tin hoặc hành động cụ thể

I fail to see the reasoning behind this new company policy.

Tôi không hiểu được lý lẽ đằng sau chính sách mới này của công ty.

Ví dụ

The detective's reasoning was based on a series of small clues.

Lập luận của thám tử dựa trên một chuỗi các manh mối nhỏ.

0

I fail to see the reasoning behind this new company policy.

Tôi không hiểu được lý lẽ đằng sau chính sách mới này của công ty.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error