D
Dicread
HomeDictionaryCcylinder

cylinder

hình trụ、xi lanh、bình hình trụ
[C] Đếm được
Số nhiều: cylinders

Tnày gi lên cm giác vschính xác trong công nghip và độ cng cáp vmt cu trúc. Bn sthường gp tcylinder trong các bi cnh kthut, cơ khí hoc toán hc, nơi yêu cu mt mt ct ngang hình tròn hoàn ho để đảm bo chc năng, chng hn như trong hthng thy lc hoc động cơ đốt trong. Trong khi mt đườngng (pipe) thường rng và dùng để vn chuyn, thì cylinder thường ám chmt thtích khép kín hoc mt khoang cơ khí đặc thù. Thut ngnày mang sc thái trung tính, khách quan và hiếm khi được dùng trong văn chương hay giao tiếp thông thường, trkhi mun mô thình dáng vt lý ca mt vt thể.

Được dùng cho các vật thể riêng lẻ như bình gas hoặc một hình khối hình học trong sách giáo khoa.

Ý nghĩa

Danh từhình trụ

Một hình khối hình học đặc với các cạnh song song và mặt cắt ngang hình tròn hoặc hình bầu dục

"The piston moves up and down within the cylinder."

Piston di chuyển lên xuống bên trong hình trụ.

Danh từxi lanh, bình hình trụ

Một vật dụng hoặc bộ phận hình ống, thường được dùng trong động cơ hoặc lưu trữ khí

"The oxygen cylinder was secured to the wall."

Bình oxy được cố định chắc chắn vào tường.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error