D
Dicread
HomeDictionaryCcolor

color

màu sắc / tô màu, nhuộm màu / ửng đỏ, đỏ mặt

/ˈkʌl.ə(ɹ)/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: colorsQuá khứ: coloredPhân từ 2: coloredV-ing: coloring

Tnày bao hàm chin tượng vt lý vscm nhn ánh sáng ln hành động sáng to để thay đổi din mo. Khi đóng vai trò là danh từ, tnày mang tính trung lp và mô tả, tuy nhiên thường được dùng theo nghĩa bóng để nói vsrc rhoc đa dng ca cuc sng. Vi tư cách là mt ngoi động từ, tnày mang hàm ý vschủ đích và tác động nhân totc là thêm vào mt thvn không tn ti trước đó. Cách dùng này rt phbiến trong bi cnh trem (sách tô màu) hoc các quy trình công nghip (nhum vi). Khi là mt ni động từ, ý nghĩa ca tchuyn sang khía cnh sinh hc và cm xúc ca con người. Lúc này, nó mô tmt phnng vt lý không tchủ, cthlà hin tượng đỏ mt, mang sc thái ca skhiêm tn, ngượng ngùng hoc mt skích động bt ngờ.

Countable when referring to a specific shade or hue ('Which color do you prefer, red or blue?'). Uncountable when referring to the general concept of chromaticity or the presence of pigment ('The room is devoid of all color').

Ý nghĩa

Danh từmàu sắc

Đặc tính của một vật thể tạo ra các cảm giác khác nhau cho mắt do cách nó phản chiếu hoặc phát ra ánh sáng

"The deep blue color of the ocean was mesmerizing."

Màu xanh lam đậm của đại dương thật mê hoặc.

Ngoại động từtô màu, nhuộm màu

Sử dụng sắc tố hoặc thuốc nhuộm lên một vật gì đó để thay đổi diện mạo của nó

"She used a marker to color the drawing."

Cô ấy đã dùng bút marker để tô màu cho bức vẽ.

Nội động từửng đỏ, đỏ mặt

Trở nên có một sắc thái màu cụ thể, thường là do cảm xúc như khi ngượng ngùng

"His cheeks began to color when he was praised."

Hai má anh ấy bắt đầu ửng đỏ khi được khen ngợi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error