D
Dicread
HomeDictionaryGgas

gas

khí / xăng / niềm vui / xông khí / tán gẫu
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: gasesQuá khứ: gassedPhân từ 2: gassedV-ing: gassing

Xét vmt kthut, tgas gi lên cm giác vsvô hình và tính giãn nở, dùng để mô tnhng thành phn không có hình dng cố định. Khi được sdng trong các ngcnh hóa hc hoc vt lý, tnày mang sc thái trang trng, mang tính khoa hc và chuyên môn.

Countable when referring to a specific type of chemical element (noble gases). Uncountable when referring to the fuel in a car tank.

Ý nghĩa

Danh từkhí

Một chất ở trạng thái vật chất có đặc tính giãn nở để lấp đầy bất kỳ không gian trống nào

The balloon was filled with helium gas.

Chiếc khinh khí cầu được bơm đầy khí heli.

Danh từxăng

Nhiên liệu dùng để vận hành động cơ đốt trong, cụ thể là xăng

I need to stop at the station to get some gas.

Tôi cần ghé vào trạm xăng để đổ thêm xăng.

Danh từniềm vui

Một điều gì đó hài hước, thú vị hoặc là một khoảng thời gian tuyệt vời

The party last night was a total gas.

Bữa tiệc tối qua thực sự là một niềm vui lớn.

Ngoại động từxông khí
[~ something]

Làm đầy một không gian bằng khí, thường nhằm mục đích tiêu diệt hoặc khử trùng

The technicians had to gas the warehouse to kill the pests.

Các kỹ thuật viên đã phải xông khí nhà kho để tiêu diệt sâu bọ.

Nội động từtán gẫu

Nói quá nhiều hoặc nói nhàn rỗi về những chuyện tầm phào

They spent the whole afternoon just gassing away.

Họ dành cả buổi chiều chỉ để tán gẫu với nhau.

Ví dụ

The balloon was filled with helium gas.

Chiếc khinh khí cầu được bơm đầy khí heli.

I need to stop at the station to get some gas.

Tôi cần ghé vào trạm xăng để đổ thêm xăng.

The party last night was a total gas.

Bữa tiệc tối qua thực sự là một niềm vui lớn.

The technicians had to gas the warehouse to kill the pests.

Các kỹ thuật viên đã phải xông khí nhà kho để tiêu diệt sâu bọ.

They spent the whole afternoon just gassing away.

Họ dành cả buổi chiều chỉ để tán gẫu với nhau.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error