D
Dicread
HomeDictionaryIiron

iron

sắt、bàn là、ủi/là
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: ironsPhân từ 2: ironedV-ing: ironing

Tnày gi lên cm giác vscng cáp, sc mnh và sbn vng không thay đổi. Khi dùng để mô tả ý chí ca mt người hoc mt quy định, nó ám chsthiếu linh hot tuyt đối hoc mt bn tính klut, kht khe mà không thblay chuyn hay bcong. Trong bi cnh gia đình, ý nghĩa ca tchuyn tsc mnh thô sơ ca kim loi sang nhit độ được kim soát ca thiết bị. Điu này to nên stương phn gia đặc tính lnh lo, công nghip ca nguyên tst và công dng làmm, chính xác ca mt dng ctrong nhà.

Không đếm được khi đề cập đến nguyên tố hóa học hoặc kim loại. Đếm được khi đề cập đến thiết bị bàn là dùng trong giặt là.

Ý nghĩa

Danh từsắt

Một kim loại màu xám bạc, cứng, bền và có từ tính

"The gate is made of heavy iron."

Cánh cổng được làm bằng sắt nặng.

Danh từbàn là

Một thiết bị cầm tay dùng để làm phẳng các nếp nhăn trên quần áo

"I need to find the iron to press my shirt."

Tôi cần tìm cái bàn là để ủi áo sơ mi.

Ngoại động từủi, là
[someone][something]

Làm phẳng quần áo bằng công cụ nhiệt

"She spent the afternoon ironing her dresses."

Cô ấy dành cả buổi chiều để ủi những chiếc váy của mình.

Ngoại động từlàm phẳng
[someone][something]

Làm cho một bề mặt trở nên phẳng hoặc nhẵn nhụi

"The heat helped iron out the creases in the fabric."

Hơi nóng đã giúp làm phẳng các nếp gấp trên vải.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error