D
Dicread
HomeDictionaryIiron

iron

sắt / bàn là / ủi / làm phẳng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: ironsPhân từ 2: ironedV-ing: ironing

Tnày gi lên cm giác vscng nhc, sc mnh và sbn vng không thay đổi. Khi được dùng để mô tả ý chí ca mt người hoc mt quy định, nó ám chsthiếu linh hot tuyt đối hoc mt bn cht khc nghit, klut, không thblay chuyn hay bgãy.

Trong bi cnh gia đình, ý nghĩa ca tchuyn tsc mnh thô sơ ca kim loi sang nhit độ được kim soát ca thiết bị. Điu này to ra stương phn gia đặc tính lnh lo, công nghip ca nguyên thóa hc và công dng làmm, chính xác ca mt dng cgia dng.

Uncountable when referring to the chemical element or metal. Countable when referring to the household appliance used for laundry.

Ý nghĩa

Danh từsắt

Một loại kim loại màu xám bạc, cứng, bền và có từ tính

The gate is made of heavy iron.

Chiếc cổng được làm bằng sắt nặng.

Danh từbàn là

Một thiết bị cầm tay dùng để làm phẳng các nếp nhăn trên quần áo

I need to find the iron to press my shirt.

Tôi cần tìm cái bàn là để ủi chiếc áo sơ mi của mình.

Ngoại động từủi
[~ someone][~ something]

Làm phẳng quần áo bằng cách sử dụng một dụng cụ được làm nóng

She spent the afternoon ironing her dresses.

Cô ấy đã dành cả buổi chiều để ủi những chiếc váy của mình.

Ngoại động từlàm phẳng
[~ someone][~ something]

Làm cho một bề mặt trở nên phẳng hoặc nhẵn nhụi

The heat helped iron out the creases in the fabric.

Hơi nóng đã giúp làm phẳng các nếp gấp trên vải.

Ví dụ

The gate is made of heavy iron.

Chiếc cổng được làm bằng sắt nặng.

I need to find the iron to press my shirt.

Tôi cần tìm cái bàn là để ủi chiếc áo sơ mi của mình.

She spent the afternoon ironing her dresses.

Cô ấy đã dành cả buổi chiều để ủi những chiếc váy của mình.

The heat helped iron out the creases in the fabric.

Hơi nóng đã giúp làm phẳng các nếp gấp trên vải.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error