iron
Từ này gợi lên cảm giác về sự cứng nhắc, sức mạnh và sự bền vững không thay đổi. Khi được dùng để mô tả ý chí của một người hoặc một quy định, nó ám chỉ sự thiếu linh hoạt tuyệt đối hoặc một bản chất khắc nghiệt, kỷ luật, không thể bị lay chuyển hay bẻ gãy.
Trong bối cảnh gia đình, ý nghĩa của từ chuyển từ sức mạnh thô sơ của kim loại sang nhiệt độ được kiểm soát của thiết bị. Điều này tạo ra sự tương phản giữa đặc tính lạnh lẽo, công nghiệp của nguyên tố hóa học và công dụng làm ấm, chính xác của một dụng cụ gia dụng.
Uncountable when referring to the chemical element or metal. Countable when referring to the household appliance used for laundry.
Ý nghĩa
Một loại kim loại màu xám bạc, cứng, bền và có từ tính
The gate is made of heavy iron.
Chiếc cổng được làm bằng sắt nặng.
Một thiết bị cầm tay dùng để làm phẳng các nếp nhăn trên quần áo
I need to find the iron to press my shirt.
Tôi cần tìm cái bàn là để ủi chiếc áo sơ mi của mình.
Làm phẳng quần áo bằng cách sử dụng một dụng cụ được làm nóng
She spent the afternoon ironing her dresses.
Cô ấy đã dành cả buổi chiều để ủi những chiếc váy của mình.
Làm cho một bề mặt trở nên phẳng hoặc nhẵn nhụi
The heat helped iron out the creases in the fabric.
Hơi nóng đã giúp làm phẳng các nếp gấp trên vải.
Ví dụ
The gate is made of heavy iron.
Chiếc cổng được làm bằng sắt nặng.
I need to find the iron to press my shirt.
Tôi cần tìm cái bàn là để ủi chiếc áo sơ mi của mình.
She spent the afternoon ironing her dresses.
Cô ấy đã dành cả buổi chiều để ủi những chiếc váy của mình.
The heat helped iron out the creases in the fabric.
Hơi nóng đã giúp làm phẳng các nếp gấp trên vải.