D
Dicread
HomeDictionaryCcompression

compression

sự nén / sự nén dữ liệu / liệu pháp ép
[C/U] Cả hai
Số nhiều: compressions

compression mang ý nghĩa ct lõi là vic áp dng áp lc để làm gim thtích hoc kích thước ca mt vt thhoc dliu. Tùy vào ngcnh, tnày schuyn đổi linh hot gia các lĩnh vc vt lý, công nghvà y tế.

Countable when referring to a specific instance of pressing or a specific technique (a compression). Uncountable when referring to the general physical process or the scientific principle of reducing volume.

Ý nghĩa

Danh từsự nén

Hành động ép hoặc nhấn một thứ gì đó vào một không gian nhỏ hơn

The compression of the spring allows the mechanism to store energy.

Việc nén lò xo cho phép cơ chế lưu trữ năng lượng.

Danh từsự nén dữ liệu

Quá trình giảm kích thước của một tệp dữ liệu để tiết kiệm không gian lưu trữ

Lossy compression can reduce image quality but saves significant disk space.

Nén có tổn hao có thể làm giảm chất lượng hình ảnh nhưng tiết kiệm đáng kể không gian đĩa.

Danh từliệu pháp ép

Một phương pháp điều trị y tế bao gồm việc áp dụng áp lực lên một bộ phận cơ thể

The doctor applied a compression bandage to reduce the swelling in the ankle.

Bác sĩ đã quấn băng ép để giảm sưng ở mắt cá chân.

Ví dụ

The compression of the spring allows the mechanism to store energy.

Việc nén lò xo cho phép cơ chế lưu trữ năng lượng.

0

Lossy compression can reduce image quality but saves significant disk space.

Nén có tổn hao có thể làm giảm chất lượng hình ảnh nhưng tiết kiệm đáng kể không gian đĩa.

0

The doctor applied a compression bandage to reduce the swelling.

Bác sĩ đã quấn băng ép để giảm sưng.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error