D
Dicread
HomeDictionaryCcompression

compression

sự nén、sự nén dữ liệu、sự băng ép
[C/U] Cả hai

Thut ngnày gi lên cm giác vcường độ và lc tp trung, cho thy schuyn đổi ttrng thái giãn nhoc lng lo sang trng thái có mt độ và sc căng cao. Trong cơ hc, nó thường gn lin vi sc mnh và thế năng, chng hn như trong động cơ piston. Trong lĩnh vc kthut số, tnày mang hàm ý vshiu quvà ti ưu hóa. Nó mô tmt logic vô hình được sdng để loi bnhng phn dư tha, nhm cân bng gia độ chính xác và stin li.

Có thể đếm được khi đề cập đến một trường hợp nén cụ thể hoặc một kỹ thuật nén cụ thể (`a compression`). Không đếm được khi nói về quá trình vật lý chung hoặc nguyên lý khoa học về việc giảm thể tích.

Ý nghĩa

Danh từsự nén
[someone][something]

Hành động ép hoặc nén thứ gì đó vào một không gian nhỏ hơn

"The compression of the spring allows the mechanism to store energy."

Việc nén lò xo cho phép cơ chế này tích trữ năng lượng.

Danh từsự nén dữ liệu
[something]

Quá trình giảm kích thước của một tệp dữ liệu để tiết kiệm không gian lưu trữ

"Lossy compression can reduce image quality but saves significant disk space."

Nén mất dữ liệu (`lossy compression`) có thể làm giảm chất lượng hình ảnh nhưng giúp tiết kiệm đáng kể dung lượng đĩa.

Danh từsự băng ép
[something]

Một phương pháp điều trị y tế bao gồm việc áp dụng áp lực lên một bộ phận cơ thể

"The doctor applied a compression bandage to reduce the swelling in the ankle."

Bác sĩ đã sử dụng băng ép để giảm sưng ở vùng cổ chân.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error