D
Dicread
HomeDictionaryHhollow

hollow

rỗng / sáo rỗng / hốc / khoét rỗng
Tính từNgoại động từ
Số nhiều: hollowsQuá khứ: hollowedPhân từ 2: hollowedV-ing: hollowingSo sánh hơn: hollowerSo sánh nhất: hollowest

Hìnhnh trung tâm ca tnày là mt cái vkhông có lõi. Nó mô tmt thnhìn tbên ngoài thì có vhoàn chnh nhưng bên trong li trng rng hoc thiếu đi phn trung tâm quan trng. Trong các ngcnh vt lý, tnày gi lên snhnhàng, mong manh, hoc mt không gian được thiết kế để lưu trhoc làm nơi trú ẩn. Srng vt lý thường đi kèm vi cm giác vang vng hoc cng hưởng. Khi dùng cho cm xúc hoc li nói, tnày mang nghĩa tiêu cc mnh mvsgito. Mt li ha hay li xin li hollow (sáo rng) không chỉ đơn thun là trng rng; nó to cm giác la di vì thiếu đi sc nng ca schân thành. Đim khác bit vi tfake (giả) là ở chhình thc ca cchvn hin hu, nhưng ni dung bên trong đã biến mt. Khi đóng vai trò là mt hành động, tnày ám chmt quá trình đào bi hoc loi bvt liu mt cách có chủ đích để to ra mt khong trng.

Ý nghĩa

Tính từrỗng

Có một cái lỗ hoặc khoảng trống ở bên trong

"The bird nested in a hollow tree."

Con chim làm tổ trong một cái cây rỗng.

Tính từsáo rỗng

Không chân thành; thiếu giá trị thực sự hoặc sự thành thật

"His apologies rang hollow after he lied again."

Lời xin lỗi của anh ta nghe thật sáo rỗng sau khi anh ta lại nói dối.

Danh từhốc

Một cái lỗ hoặc một vùng trũng trong một vật gì đó

"The squirrels hid nuts in a hollow beneath the oak root."

Những con sóc giấu hạt trong một cái hốc dưới rễ cây sồi.

Ngoại động từkhoét rỗng

Tạo ra một cái lỗ trong vật gì đó bằng cách loại bỏ phần vật liệu bên trong

"He used a chisel to hollow out the block of wood."

Anh ấy đã dùng một chiếc đục để khoét rỗng khối gỗ.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error