D
Dicread
HomeDictionaryFfirm

firm

chắc、cứng、kiên định、công ty
Tính từNgoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: firmsQuá khứ: firmedPhân từ 2: firmedV-ing: firmingSo sánh hơn: firmerSo sánh nhất: firmest

Tnày gi lên cm giác vsự ổn định và đáng tin cy, dù là nói vmt độ vt lý ca mt vt thhay squyết tâm trong tâm lý ca mt con người. Nó cho thy mt sthiếu linh hot nhưng được nhìn nhn như mt thế mnh thay vì đim yếu, ám chmt nn tng vng chãi không dblung lay hay thao túng. Trong môi trường chuyên nghip, firm mang hàm ý vmt cu trúc chính thc và chuyên môn cao. Trong khi company là mt thut ngchung cho bt kdoanh nghip nào, thì firm thường chcác đơn vcung cp dch vchuyên nghip, chng hn như công ty kế toán hoc kiến trúc, nơi danh tiếng ca các đối tác đóng vai trò then cht trong hot động vn hành.

Đếm được khi đề cập đến một thực thể kinh doanh (three different firms). Không đếm được khi nói về đặc tính vật lý của độ cứng (the firm texture of the fruit).

Ý nghĩa

Tính từchắc, cứng
[something]

Rắn chắc hoặc chống lại áp lực; không bị biến dạng khi chạm vào

"The mattress is firm enough to support the spine."

Chiếc nệm đủ chắc để nâng đỡ cột sống.

Tính từkiên định
[someone]

Quyết tâm và không lay chuyển trong một quyết định hoặc quan điểm

"She remained firm in her refusal to compromise."

Cô ấy vẫn kiên định với việc từ chối thỏa hiệp.

Danh từcông ty, hãng
[something]

Một cơ sở kinh doanh, đặc biệt là một công ty hợp danh

"He works for a prestigious law firm in London."

Anh ấy làm việc cho một công ty luật uy tín ở Luân Đôn.

Ngoại động từlàm cho chắc, đông lại
[something]

Làm cho một thứ gì đó trở nên rắn chắc hoặc ổn định

"The sauce needs to simmer until it firms up."

Nước sốt cần được đun liu riu cho đến khi đặc lại.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error