D
Dicread
HomeDictionaryFfact

fact

sự thật / thực tế

/fækt/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: facts

Đây là mt phát biu vstht khách quan, luôn đúng bt knim tin hay quan đim cá nhân ca mi người. Tnày mang sc thái chc chn và dt khoát, thường được dùng để kết thúc mt cuc tranh lun hoc làm cơ scho mt lp lun. Khác vi truth (stht/chân lý) vn có thmang tính chquan hoc triết hc, fact (stht/thc tế) thường có thkim chng được thông qua bng chng hoc quan sát. Nó đại din cho nhng gì thc sự đang din ra trong mt tình hung cthể. Tnày thường được sdng trong các bi cnh trang trng, khoa hc hoc pháp lý, nơi schính xác và bng chng thc nghim là quan trng nht. Khi được dùng trong giao tiếp hng ngày (ví dụ: "the fact of the matter" - thc tế ca vn đề), nó nhn mnh vào thc ti hơn là cm nhn cá nhân.

Countable when referring to a single piece of information ('one interesting fact'). Uncountable when referring to the overall reality or truth of a situation ('the facts of the case').

Ý nghĩa

Danh từsự thật

Một điều được biết đến là nhất quán với thực tế khách quan và có thể chứng minh được là đúng

"It is a well-established fact that the Earth revolves around the Sun."

Một sự thật đã được xác lập rõ ràng là Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

Danh từthực tế

Trạng thái thực sự của sự vật; thực tại đối lập với trí tưởng tượng hoặc lý thuyết

"When it comes to the facts, the situation is much more complex than it first appeared."

Khi xét đến những thực tế, tình hình phức tạp hơn nhiều so với vẻ ngoài ban đầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error