D
Dicread
HomeDictionaryEevaporation

evaporation

sự bay hơi
[C/U] Cả hai
Số nhiều: evaporations

evaporation mô tmt quá trình vt lý tnhiên khi các phân tcht lng thoát ra khi bmt và trthành hơi. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "sbay hơi". Cn lưu ý rng evaporation xy rabmt cht lng và có thdin rabt knhit độ nào dưới đim sôi, khác vi boiling (ssôi) vn xy ra trong toàn bkhi cht lng khi đạt đến mt nhit độ cthể.

Sphân bit vngnghĩa

Mt đim dgây nhm ln cho người hc là skhác bit gia evaporation và vaporization. Trong khi evaporation chỉ đề cp đến sbay hơi tnhiên ti bmt, thì vaporization là thut ngbao quát hơn, bao gm csbay hơi và ssôi. Khi dch sang tiếng Vit, chai thường được gi chung là "shóa hơi", nhưng trong ngcnh khoa hc chính xác, evaporation mang sc thái chm và din ra bmt.

Ví dụ đúng: The evaporation of water from the leaves (Sbay hơi ca nước tlá cây) - mô tquá trình tnhiên.
Ví dso sánh: Boiling is a rapid form of vaporization (Ssôi là mt dng hóa hơi nhanh).

Ngcnh sdng và lưu ý

Ngoài nghĩa đen trong vt lý và hóa hc, evaporation đôi khi được dùng trong nghĩa bóng để chsbiến mt dn dn ca mt thgì đó, tương tnhư cách nói "tan biến" hoc "bay màu" trong tiếng Vit hin đại. Tuy nhiên, trong các văn bn hc thut hoc chuyên môn, tnày luôn được dùng để chquá trình chuyn pha tlng sang khí.

Vmt ngpháp, evaporation là mt danh tkhông đếm được khi nói vhin tượng vt lý chung. Nếu mun đề cp đến mt skin bay hơi cthể, người dùng có ththêm mo thoc tính tbnghĩa.
An evaporation occurred (Sai vì dùng mo tkhông xác định cho hin tượng chung).
The rapid evaporation of the solvent (Sbay hơi nhanh chóng ca dung môi).

Trong tiếng Vit, hãy cn thn để không nhm ln vi các tnhư "bc hơi" khi dùng trong văn nói đời thường (ví dụ: "tin bc hơi hết ri"). Mc dù có thdch là evaporate, nhưng trong tiếng Anh chuyên ngành, evaporation tp trung vào cơ chế vt lý hơn là smt mát tài sn hay giá trị.

Uncountable when describing the scientific phenomenon of water turning to vapor. Countable when referring to specific instances or different types of evaporation processes in a laboratory setting.

Ý nghĩa

Danh từsự bay hơi

Quá trình một chất lỏng chuyển thành chất khí

The rapid evaporation of water from the soil.

Sự bay hơi nhanh chóng của nước từ đất.

Ví dụ

The rapid evaporation of water from the soil occurs in hot weather.

Sự bay hơi nhanh chóng của nước từ đất xảy ra trong thời tiết nóng.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error