D
Dicread
HomeDictionaryWweak

weak

yếu / yếu ớt / dễ gãy / yếu / yếu đuối / kém / nhạt / yếu kém / loãng

/wiːk/

Tính từ
So sánh hơn: weakerSo sánh nhất: weakest

weak là mt từ đa nghĩa, mô tsthiếu ht vsc mnh, cường độ hoc cht lượng trong nhiu ngcnh khác nhau. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được mô tmà chúng ta la chn tdch cho phù hp để tránh gây hiu lm. Sc thái vthcht và tinh thn Khi nói vcon người, weak có thchssuy gim sc khe do tui tác hoc bnh tt (yếut), hoc chsthiếu bn lĩnh, dblung lay trước cám dhoc áp lc (yếu đui). Cn phân bit weak vi frail; trong khi weak là mt thut ngchung, frail thường nhn mnh vào smng manh, dtn thương, đặc bit là ở người già hoc người bnh nng. Ví dụ: a weak heart (mt trái tim yếu) hoc a weak willchí yếu đui). Sc thái vcường độ và cht lượng Trong các ngcnh kthut hoc vt lý, weak mô tnhng thkhông đủ mnh để hot động hiu quả. Đối vi thc phm hoc đồ ung, nó không có nghĩa là "yếu" mà là "nht" hoc "loãng" (thiếu nng độ). Đối vi màu sc, nó ám chsmnht, không đậm nét. Ví dụ: weak coffee (cà phê loãng/nht), a weak signal (tín hiu yếu), a weak argument (mt lp lun thiếu thuyết phc/yếut). Lưu ý vngpháp weak chyếu đóng vai trò là mt tính từ. Khi mun chuyn sang dng so sánh, hãy sdng weaker (yếu hơn) và weakest (yếu nht). Tránh nhm ln vi danh tweaknessim yếu/syếu đui) khi din đạt ý nim vmt khiếm khuyết cthca ai đó.

Ý nghĩa

Tính từyếu

Thiếu thể lực, đặc biệt là do tuổi tác, bệnh tật hoặc chấn thương

"felt too weak to stand"

cảm thấy quá yếu để có thể đứng vững

Tính từyếu ớt

Không mạnh mẽ hoặc không hiệu quả

"a weak argument"

một lập luận yếu ớt

Tính từdễ gãy

Dễ bị phá vỡ hoặc hư hỏng; không bền chắc

"a weak chain"

một sợi xích dễ gãy

Tính từyếu

Thiếu lực, cường độ hoặc công suất

"a weak signal"

một tín hiệu yếu

Tính từyếu đuối

Không có khả năng chịu đựng hoặc kháng cự điều gì đó

"poor and weak in spirit"

nghèo khổ và yếu đuối về tinh thần

Tính từkém

Không giỏi hoặc không hiệu quả trong một hoạt động cụ thể

"she's weak in math"

cô ấy học kém môn toán

Tính từnhạt

Màu sắc nhạt hoặc mờ

"a weak yellow"

một màu vàng nhạt

Tính từyếu kém

Có ít quyền lực xã hội hoặc chính trị

"a weak government"

một chính phủ yếu kém

Tính từloãng

Không có nhiều hương vị hoặc độ đậm đặc

"a weak cup of tea"

một tách trà loãng

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error