D
Dicread
Trang chủTừ điểnPproof

proof

bằng chứng / chống thấm / phòng ngừa / ủ bột

/pɹʉːf/

[C/U] Cả hai
Số nhiều: proofsQuá khứ: proofedPhân từ 2: proofedV-ing: proofing

proof là mt từ đa nghĩa vi hai hướng sdng hoàn toàn khác bit tùy thuc vào vai trò ngpháp và ngcnh. Người hc cn phân bit rõ gia nghĩa "bng chng" và nghĩa "khnăng chng chu".

Skhác bit vngnghĩa

Khi đóng vai trò là danh từ, proof thường được hiu là bng chng xác thc để chng minh mt điu gì đó là đúng. Trong khi evidence thường chnhng du hiu, chi tiết gi ý vstht, thì proof mang tính khng định tuyt đối và không thchi cãi. Ví dụ, trong toán hc hoc lut pháp, proof là kết lun cui cùng sau khi đã xem xét mi evidence.

Khi đóng vai trò là tính thoc hu tố (như trong waterproof, bulletproof), proof không còn nghĩa là bng chng mà chuyn sang nghĩa là "chng li" hoc "không bị ảnh hưởng bi". Đây là đim dgây nhm ln cho người Vit vì mt tli mang hai nhóm nghĩa không liên quan đến nhau.

Lưu ý vcách dùng đặc bit

Trong lĩnh vc làm bánh: proof (động từ) dùng để chquá trìnhbt cho nra. Đây là thut ngchuyên ngành, không nên nhm ln vi nghĩa "chng minh".
Trong inn: proof (danh từ) còn có nghĩa là bn in thử để kim tra li trước khi in hàng lot.

Ví dminh ha

Đúng: waterproof jacketo khoác chng thm nước) - Ở đây proof là khnăng bo vệ.
Đúng: proof of identity (bng chng nhn dng) - Ở đây proof là vt chng xác thc.

Vmt ngpháp, khi là danh tchbng chng, proof thường là danh tkhông đếm được. Khi nói vcác bn in thử, nó li trthành danh từ đếm được.

Uncountable when referring to general evidence ('We have proof that he lied'). Countable when referring to a formal logical demonstration or a trial print of a document ('A mathematical proof' or 'Checking the page proofs for typos').

Ý nghĩa

Danh từbằng chứng

Bằng chứng hoặc lập luận nhằm xác lập một sự thật hoặc tính đúng đắn của một tuyên bố

Show proof.

Danh từchống thấm

Không thể bị xuyên qua, bị hư hại hoặc bị ảnh hưởng bởi một thứ gì đó

Provide proof.

Danh từphòng ngừa

Làm cho một thứ gì đó có khả năng chống lại một chất hoặc một tác động cụ thể

Check proof.

Danh từủ bột

Để cho bột nở ra trước khi nướng

Check proof.

Ví dụ

The lawyer presented clear proof of the defendant's innocence.

Luật sư đã trình ra bằng chứng rõ ràng về sự vô tội của bị cáo.

These hiking boots are completely proof.

Những đôi giày leo núi này hoàn toàn chống thấm.

The workers spent the afternoon proofing the roof against leaks.

Các công nhân đã dành cả buổi chiều để xử lý mái nhà nhằm phòng ngừa rò rỉ.

Hãy để bột bánh mì ở nơi ấm áp để ủ bột trong một giờ.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi