D
Dicread
HomeDictionaryHhardness

hardness

độ cứng / sự khắc nghiệt / độ cứng của nước
[C/U] Cả hai

hardness là mt từ đa nghĩa, tùy vào ngcnh mà nó mang sc thái vt lý, hóa hc hoc tru tượng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia "độ cng" (vt lý) và "skhc nghit" (tâm lý/hoàn cnh), vì trong tiếng Vit, hai khái nim này sdng tvng hoàn toàn khác nhau dù trong tiếng Anh chúng dùng chung mt từ.

Uncountable when describing the physical property of a material or the emotional state of a person. Countable when referring to specific measured levels of mineral content in different water samples.

Ý nghĩa

Danh từđộ cứng

Đặc tính cứng, không bị biến dạng hoặc chống lại áp lực và trầy xước

The diamond is prized for its extreme hardness.

Kim cương được đánh giá cao vì độ cứng cực cao.

Danh từsự khắc nghiệt

Trạng thái khó hiểu, khó giải quyết hoặc khó chịu đựng

The hardness of the situation left them feeling hopeless.

Sự khắc nghiệt của tình huống khiến họ cảm thấy tuyệt vọng.

Danh từđộ cứng của nước

Hàm lượng khoáng chất trong nước, cụ thể là các ion canxi và magie

Hardness in water can lead to scale buildup in pipes.

Độ cứng của nước có thể dẫn đến việc tích tụ cặn trong đường ống.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error