D
Dicread
HomeDictionaryAatom

atom

nguyên tử
[C/U] Cả hai
Số nhiều: atoms

atom chyếu được sdng trong ngcnh khoa hc để chỉ đơn vcơ bn nht ca vt cht. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "nguyên tử", mang hàm ý vmt thc thkhông thchia nhhơn mà vn giữ được đặc tính hóa hc ca nguyên tố đó.

Sc thái sdng và mrng

Ngoài nghĩa đen trong hóa hc và vt lý, atom còn được dùng trong các thành nghoc cách nóin dụ để chmt lượng cc knhhoc mt chi tiết siêu nhca mt vn đề nào đó. Khi sdng theo nghĩa bóng, nó nhn mnh vào stmhoc sphân tách đến mc ti đa.

Ví dụ: not an atom of truth (không có mt chút stht nào) nhn mnh sphủ định tuyt đối, tương tnhư cách nói "không mt chút" trong tiếng Vit.

Phân bit vi các khái nim liên quan

Người hc cn phân bit rõ atom vi molecule (phân tử). Trong khi atom là đơn vnhnht ca mt nguyên tố, thì molecule là mt nhóm các nguyên tliên kết vi nhau. Vic nhm ln hai thut ngnày là li phbiến khi dch thut gia tiếng Anh và tiếng Vit trong các văn bn khoa hc.

atom: nguyên tử (đơn lẻ)
molecule: phân tử (thp các nguyên tử)

Countable when referring to an individual particle in a scientific context. Uncountable when used figuratively to describe a tiny, indivisible amount of a quality or emotion.

Ý nghĩa

Danh từnguyên tử

Đơn vị nhỏ nhất của một nguyên tố hóa học mà vẫn giữ nguyên các đặc tính của nguyên tố đó

The hydrogen atom is the simplest of all.

Nguyên tử hiđrô là đơn giản nhất trong tất cả.

Ví dụ

A single atom of gold consists of seventy-nine protons.

Một nguyên tử vàng đơn lẻ bao gồm bảy mươi chín proton.

Cụm từ kết hợp

hydrogen atom

Loại nguyên tử đơn giản nhất bao gồm một proton và một electron

The hydrogen atom is the most abundant element in the universe.

Nguyên tử hiđrô là nguyên tố phổ biến nhất trong vũ trụ.

carbon atom

Nguyên tử của nguyên tố cacbon, vốn là cơ sở của hóa học hữu cơ

A single carbon atom can bond with four other atoms.

Một nguyên tử cacbon đơn lẻ có thể liên kết với bốn nguyên tử khác.

oxygen atom

Nguyên tử của nguyên tố ôxy

Two oxygen atoms combine to form a diatomic molecule.

Hai nguyên tử ôxy kết hợp với nhau để tạo thành một phân tử lưỡng nguyên tử.

split the atom

Chia tách hạt nhân của một nguyên tử để giải phóng năng lượng

Scientists discovered how to split the atom during the Manhattan Project.

Các nhà khoa học đã khám phá ra cách chia tách nguyên tử trong Dự án Manhattan.

bond an atom

Liên kết hóa học một nguyên tử với một nguyên tử khác

The process allows the chemist to bond an atom of gold to the surface.

Quá trình này cho phép nhà hóa học liên kết một nguyên tử vàng vào bề mặt.

Thành ngữ & Tục ngữ

split the atom

Thực hiện phân hạch hạt nhân hoặc khai thác sức mạnh của năng lượng hạt nhân

The scientists of the mid-twentieth century were the first to successfully split the atom.

Các nhà khoa học vào giữa thế kỷ hai mươi là những người đầu tiên chia tách nguyên tử thành công.

Bối cảnh văn hóa

Bóng ma trong cmáy: Cách nguyên tử định nghĩa li thc ti
The Ghost in the Machine: How the Atom Redefined Reality

Trong nhiu thế kỷ, khái nim vnguyên tlà mt chiến trường triết hc hơn là mt schc chn vkhoa hc.
Bn thân tnày bt ngun ttiếng Hy Lp atomos, có nghĩa là không thphân chia, phn ánh nim tin cxưa rng nếu bn tiếp tc ct mt mu vt cht, cui cùng bn schm đến mt bc tường cơ bn không thphá vỡ.
Bước nhy vt vtrc giác này ca Democritus đã đặt nn móng cho mt hành trình mà cui cùng sphá vhiu biết ca chúng ta vsrn chc và tính vĩnh cu.
Cuc cách mng thc sxy ra khi các nhà khoa hc nhn ra rng nguyên tkhông phi là mt qubóng bi-a đặc, mà là mt khong không gian trng rng bao la.
Vic phát hin ra ht nhân và electron đã tiết lmt stht nghch lý: mi thchúng ta chm vào, tthép lnh ca mt tòa nhà chc tri đến hơim ca làn da con người, đều được cu to tcác ht thc skhông bao gichm vào nhau.
Sự đẩy nhau gia các đám mây electron to rao giác vsrn chc.
Vbn cht, chúng ta là nhng bóng ma được to ra tnăng lượng và hư không, tương tác thông qua các lc đin từ.
Nhn thc này đã mở đường cho cơ hc lượng tử, nơi nguyên tkhông còn là mt đim có thdự đoán được mà trthành mt đám mây xác sut.
Tính lưỡng tính ca nguyên tử, va đóng vai trò là ht va là sóng, thách thc ct lõi trong nhn thc ca con người.
Tphnng hp hch cung cp năng lượng cho các ngôi sao xa xôi đến các bóng bán dn trong đin thoi thông minh, vic làm chnguyên tử đã chuyn đổi nhân loi tmt loài quan sát thiên nhiên sang mt loài có ththao túng nhng khi xây dng cơ bn ca stn ti.
Hành trình tmt phng đoán triết hc đến mt schc chn vtoán hc vn là mt trong nhng thành tu trí tuvĩ đại nht trong lch snhân loi.

Từ nguyên

Bt ngun ttatomos trong tiếng Hy Lp, vn là mt tghép ca a có nghĩa là không và tomos có nghĩa là ct. Điu này phn ánh nim tin triết hc sơ khai ca Democritus và Leucippus rng vt cht được cu to tcác ht không thphân chia và không thbchia nhhơn na.

Thut ngnày gia nhp tiếng Anh thông qua tiếng Pháp và tiếng Latinh trong thi kcn đại khi hiu biết khoa hc vvt cht tiến hóa tsuy đoán triết hc sang hóa hc thc nghim.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error