D
Dicread
HomeDictionarySsteel

steel

thép / vững lòng
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: steelsQuá khứ: steeledPhân từ 2: steeledV-ing: steeling

Tnày mang li cm giác mnh mvsc mnh công nghip, slnh lo và cng nhc. Khi được dùng như mt danh từ, nó gi lên hìnhnh vnhng tòa nhà chc tri, đường ray xe la và máy móc hng nng, ám chmt loi vt liu gn như không thbun cong hay phá vỡ.

Khi áp dng vào cm xúc hoc hành vi ca con người, tnày gi ý vic chủ động loi bsyếu đui. Vic steel bn thân ging như to ra mt lp giáp tâm lý, mô phng đặc tính ca kim loi để chu đựng nhng tác động vcm xúc hoc ni shãi. Tnày thường được sdng trong nhng bi cnh có ri ro cao hoc bi kch, nơi sdũng cm là mt yêu cu bt buc thay vì là mt cm xúc tnhiên.

Uncountable when referring to the metal as a material for construction. Countable when referring to specific types or grades of the alloy.

Ý nghĩa

Danh từthép

Một hợp kim màu xám, cứng và bền được tạo thành từ sắt và carbon

The bridge is constructed from reinforced steel.

Cây cầu được xây dựng từ thép cường lực.

Ngoại động từvững lòng
[~ someone][~ something]

Chuẩn bị tinh thần cho bản thân hoặc người khác trước một tình huống khó khăn hoặc không dễ chịu bằng cách trở nên kiên cường hơn

She steeled herself for the bad news.

Cô ấy tự trấn an bản thân để đón nhận tin xấu.

Ví dụ

The skyscraper frame is made of high-grade steel.

Khung của tòa nhà chọc trời được làm từ thép cao cấp.

0

He steeled himself for the challenging climb up the mountain.

Anh ấy tự vững lòng để chuẩn bị cho chuyến leo núi đầy thử thách.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error