D
Dicread
HomeDictionarySsteel

steel

thép、rèn luyện tinh thần、chuẩn bị tâm lý
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: steelsQuá khứ: steeledPhân từ 2: steeledV-ing: steeling

Tnày mang li cm giác mnh mvcông nghip, slnh lo và cng nhc. Khi được dùng làm danh từ, nó gi lên hìnhnh ca nhng tòa nhà chc tri, đường ray xe la và máy móc hng nng, ám chmt loi vt liu gn như không thbun cong hay phá vỡ. Khi áp dng vào cm xúc hoc hành vi ca con người, tnày gi ý vic chủ động loi bsyếu đui. Vic steel oneself ging như to ra mt lp giáp tâm lý, mô phng đặc tính ca kim loi để chu đựng nhng cú sc cm xúc hoc ni shãi. Cm tnày thường được dùng trong nhng bi cnh nghiêm trng hoc bi kch, nơi sdũng cm là yêu cu bt buc chkhông còn là cm xúc tnhiên.

Không đếm được khi đề cập đến kim loại như một vật liệu xây dựng. Đếm được khi đề cập đến các loại hoặc mác thép cụ thể.

Ý nghĩa

Danh từthép

Hợp kim của sắt và carbon, có đặc tính cứng và bền, màu xám

"The bridge is constructed from reinforced steel."

Cây cầu được xây dựng từ thép cường lực.

Ngoại động từthép lòng, chuẩn bị tinh thần
[someone][something]

Chuẩn bị cho bản thân hoặc người khác đối mặt với một tình huống khó khăn hoặc không dễ chịu bằng cách làm cho tinh thần trở nên mạnh mẽ hơn

"She steeled herself for the bad news."

Cô ấy tự trấn an bản thân để đón nhận tin xấu.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error