D
Dicread
HomeDictionaryCcube

cube

hình lập phương / viên hình khối / cắt hình khối / lập phương
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: cubesQuá khứ: cubedPhân từ 2: cubedV-ing: cubing

cube chyếu được sdng để mô tcác vt thcó hình dng ba chiu vi sáu mt hình vuông bng nhau. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường xut hin khi nói vthc phm hoc vt liu xây dng, ví dnhư ice cubes (viên đá lnh) hoc sugar cubes (viên đường). Khi đóng vai trò là động từ, cube mô thành động ct thc phm thành nhng khi vuông nhỏ, mt kthut phbiến trongm thc. Skhác bit trong toán hc và đo lường Trong lĩnh vc toán hc, cube mang nghĩa là lp phương (lũy tha bc ba). Người hc cn phân bit rõ gia square (bình phương/hình vuông) và cube (lp phương/hình khi). Trong khi square liên quan đến din tích và hai chiu, cube liên quan đến thtích và ba chiu. square the number (để nói vlũy tha bc ba) cube the number (lp phương mt số) Lưu ý về đơn vị đo lường Khi dùng làm đơn vị đo thtích, cube thường xut hin dưới dng tính thoc mt phn ca cm tnhư cubic meter (mét khi). Mt sai lm phbiến là nhm ln gia cube (vt thhình khi) và cubic (thuc vthtích/hình khi). Ví dụ, bn không nói a cube meter mà phi nói a cubic meter để chỉ đơn vị đo lường. Ví dụ đúng: The volume is ten cubic meters (Thtích là mười mét khi). Ví dụ đúng: Cut the cheese into small cubes (Ct phô mai thành nhng khi vuông nhỏ).

Ý nghĩa

Danh từhình lập phương

Một vật thể rắn ba chiều được giới hạn bởi sáu mặt hình vuông, với tất cả các cạnh có độ dài bằng nhau

"The sugar cube dissolved quickly in the hot tea."

Viên đường hình lập phương tan nhanh trong trà nóng.

Danh từviên hình khối

Một miếng nhỏ hình vuông của một loại thực phẩm, chẳng hạn như đá hoặc phô mai, thường được tạo ra bằng cách cắt hoặc đông lạnh

"Please add a few ice cubes to my glass of water."

Vui lòng thêm một vài viên đá vào ly nước của tôi.

Ngoại động từcắt hình khối
[~ something]

Cắt thực phẩm thành những miếng hình vuông nhỏ có kích thước bằng nhau

"Cube the potatoes before adding them to the stew."

Hãy cắt khoai tây thành hình khối trước khi cho vào nồi hầm.

Ngoại động từlập phương
[~ something]

Tính lập phương của một số bằng cách nhân số đó với chính nó hai lần

"To cube the number three, you multiply three by three and then by three again."

Để lập phương số ba, bạn nhân ba với ba và sau đó nhân với ba một lần nữa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error