D
Dicread
HomeDictionaryEedge

edge

rìa / lưỡi / lợi thế / nhích / nhích dần
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: edgesQuá khứ: edgedPhân từ 2: edgedV-ing: edging

Tnày tp trung vào khái nim vmt ranh gii—đường kmng nơi mt thkết thúc và mt thkhác bt đầu. Dù là vmt vt lý (như mt vách đá) hay khái nim (như mt li thế), nó gi lên cm giác vschính xác, gii hn và khnăng mtn định. Khi được dùng để mô tmt li thế, tnày ám chmt svượt tri nhnhưng mang tính quyết định. Đây không phi là mt sdn trước áp đảo, mà là mt skhác bit sc nét và hp, cho phép mt người giành chiến thng hoc thành công. Vi vai trò là mt động từ, tnày truyn ti sthn trng và do dự. Chuyn động din ra tng chút mt và có tính toán, thường xut phát tmong mun tránh nguy him hoc để gikín đáo.

Countable when referring to physical boundaries or blade sharpness ('the edges of the table', 'a sharp edge'). Uncountable when referring to a competitive advantage ('he has the edge in this race').

Ý nghĩa

Danh từrìa

Giới hạn ngoài cùng của một vật thể, khu vực hoặc bề mặt; đường biên

"She stood on the edge of the cliff and looked down at the ocean."

Cô ấy đứng trên rìa vách đá và nhìn xuống đại dương.

Danh từlưỡi

Phần cạnh được mài sắc của một lưỡi dao

"The knife has a very sharp edge, so be careful when using it."

Con dao có lưỡi rất sắc, vì vậy hãy cẩn thận khi sử dụng.

Danh từlợi thế

Một ưu thế nhỏ so với một ai đó hoặc một thứ gì đó khác

"His experience in international law gave him an edge over the other candidates."

Kinh nghiệm trong luật quốc tế đã mang lại cho anh ấy một lợi thế so với các ứng viên khác.

Ngoại động từnhích

Di chuyển thứ gì đó một cách dần dần theo một hướng cụ thể

"He edged the table closer to the window to get more light."

Anh ấy nhích chiếc bàn lại gần cửa sổ hơn để lấy thêm ánh sáng.

Nội động từnhích dần

Di chuyển chậm rãi và cẩn thận theo một hướng cụ thể

"She edged away from the barking dog."

Cô ấy nhích dần ra xa con chó đang sủa.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error