D
Dicread
HomeDictionaryRrock

rock

đá / chỗ dựa / ru / lắc / gây chấn động

/ɹɒk/

Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: rocksQuá khứ: rockedPhân từ 2: rockedV-ing: rocking

rock là mt từ đa nghĩa vi schuyn đổi linh hot gia danh tvà động từ. Khi là danh từ, nó không chchvt cht vt lý mà còn mang ý nghĩa biu tượng vsbn vng. Khi là động từ, nó mô tnhng chuyn động nhp nhàng hoc nhng tác động mnh mvmt cm xúc.

Skhác bit vsc thái ý nghĩa

Trong vai trò danh từ, rock thường được dùng để chỉ đá hoc tng đá. Tuy nhiên, khi dùng để chngười hoc vt, nó mang nghĩa là mt "chda" vng chc, đáng tin cy. Ví dụ, khi nói mt ai đó là my rock, bn đang ám chhlà đim ta tinh thn không thlay chuyn trong cuc đời bn.

Khi đóng vai trò động từ, rock có hai hướng nghĩa trái ngược nhau:
Mt mt, nó din tchuyn động nhnhàng, đưa qua đưa li như khi ru con ngủ (rock a baby) hoc schao nghiêng ca con thuyn trên bin.
Mt khác, nó din tmt schn động mnh mẽ, gây sc hoc làm đảo ln mt tình hung nào đó. Ví dụ, cm trock the boat (nghĩa bóng) ám chvic gây rc ri hoc làm xáo trn mt tình trng đangn định.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn phân bit rõ gia rock (đá/tng đá) và stone (viên đá/si). Trong khi stone thường chnhng viên đá nhhơn hoc đã được gia công, rock gi lên hìnhnh nhng khi đá ln, tnhiên và thô ráp hơn. Ngoài ra, cn tránh nhm ln gia hành động "ru" (nhnhàng) và "gây chn động" (mnh mẽ) vì chai đều dùng chung mt trock tùy vào ngcnh ca câu.

Đặc đim ngpháp

dng danh từ, rock có thlà danh từ đếm được khi chnhng tng đá cthhoc danh tkhông đếm được khi chcht liu đá nói chung. Ở dng động từ, nó được chia theo các thì thông thường ca tiếng Anh.

Countable when referring to a specific stone or a dependable person ('He threw a rock', 'She is my rock'). Uncountable when referring to the geological substance of the earth's crust ('The mountain is made of solid rock').

Ý nghĩa

Danh từđá

Vật liệu khoáng rắn tạo nên một phần bề mặt trái đất

The climber gripped the jagged rock with both hands.

Người leo núi bám chặt vào tảng đá lởm chởm bằng cả hai tay.

Danh từchỗ dựa

Một người hoặc một vật mang lại sức mạnh hoặc sự hỗ trợ to lớn

Throughout the crisis, her father was her rock.

Suốt thời kỳ khủng hoảng, cha cô ấy chính là chỗ dựa vững chắc của cô.

Ngoại động từru

Di chuyển thứ gì đó nhẹ nhàng qua lại hoặc từ bên này sang bên kia

She began to rock the baby to sleep in the cradle.

Cô ấy bắt đầu ru đứa bé ngủ trong nôi.

Nội động từlắc

Di chuyển qua lại hoặc từ bên này sang bên kia

The boat began to rock violently in the storm.

Chiếc thuyền bắt đầu lắc mạnh trong cơn bão.

Ngoại động từgây chấn động

Gây sốc hoặc làm xáo trộn sâu sắc một người hoặc một cộng đồng

The scandal rocked the entire political establishment.

Vụ bê bối đã gây chấn động toàn bộ hệ thống chính trị.

Ví dụ

The geologist analyzed the composition of the rock sample.

Nhà địa chất học đã phân tích thành phần của mẫu đá.

0

My grandmother has been my rock during these difficult years.

Bà tôi chính là chỗ dựa của tôi trong suốt những năm khó khăn này.

0

He continued to rock the stroller until the infant fell asleep.

Anh ấy tiếp tục ru chiếc xe đẩy cho đến khi đứa trẻ ngủ thiếp đi.

0

The small boat started to rock as the waves grew larger.

Chiếc thuyền nhỏ bắt đầu lắc khi những con sóng ngày càng lớn hơn.

0

The unexpected news of the merger rocked the financial markets.

Tin tức bất ngờ về vụ sáp nhập đã gây chấn động thị trường tài chính.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error