D
Dicread
HomeDictionaryMmarble

marble

đá cẩm thạch / viên bi / vẻ lạnh lùng / tạo vân cẩm thạch

/ˈmɑːbəl/

Danh từNgoại động từ
Số nhiều: marbles

Tnày mang tính đa nghĩa, chuyn đổi linh hot gia danh tchvt cht và động tmô tkthut to hình. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia ý nghĩa vt lý và ý nghĩan dca tnày.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi đóng vai trò là danh từ, marble thường gi lên ssang trng, bn vng và cổ đin khi nói về đá cm thch trong kiến trúc hoc nghthut. Tuy nhiên, trong ngcnh đời thường, nó li chnhng viên bi nhbé, gn lin vi shn nhiên ca trthơ. Sự đối lp này đòi hi người dùng phi da vào ngcnh để xác định nghĩa chính xác.

Đặc bit, khi được dùng như mt tính thoc trong các cm tmô tvngoài, marble mang hàm ý vscng nhc, thiếu cm xúc hoc lnh lo. Ví dụ, cm tmarble-faced không chỉ đơn thun là nói vcht liu đá mà là mô tmt khuôn mt không biu lcm xúc, tương tnhư "vlnh lùng" trong tiếng Vit.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ marble vi granite (đá hoa cương). Mc dù chai đều là đá cng dùng trong xây dng và thường được dch chung là đá tnhiên, nhưng marble thường có các đường vân mm mi và màu sc sáng hơn, trong khi granite có cu trúc ht thô và cng hơn.

The floor is made of granite (khi mun nói vvsang trng, trng sáng ca đá cm thch).
The floor is made of marble (để nhn mnh vtinh tế và các đường vân đặc trưng).

Cách dùng động tvà cu trúc

Khi được sdng như mt động từ, marble mô thành động to ra các đường vân xon xuýt, đan xen gia hai hoc nhiu màu sc khác nhau để mô phng vngoài ca đá cm thch. Kthut này phbiến trongm thc (làm bánh) hoc hi ha.

Ví dụ: marble the cake batter (to vân cm thch cho bt bánh).

Vmt ngpháp, khi chcht liu đá cm thch, marble là danh tkhông đếm được. Ngược li, khi chnhng viên bi, nó là danh từ đếm được và thường xut hindng snhiu marbles.

a marble (khi nói vmt khi đá cm thch ln).
a piece of marble (mt miếng đá cm thch).
playing marbles (chơi bi).

Ý nghĩa

Danh từđá cẩm thạch

Một loại đá biến chất tinh thể cứng bao gồm các khoáng chất cacbonat tái kết tinh, thường được sử dụng trong điêu khắc và kiến trúc

The museum is filled with ancient Greek statues carved from white marble.

Bảo tàng chứa đầy những bức tượng Hy Lạp cổ đại được tạc từ đá cẩm thạch trắng.

Danh từviên bi

Một quả bóng nhỏ bằng thủy tinh, đá hoặc đất sét được sử dụng trong các trò chơi của trẻ em

The boy spent the afternoon playing marbles in the dirt.

Cậu bé dành cả buổi chiều để chơi bi trên đất.

Danh từvẻ lạnh lùng

Đặc điểm cứng, lạnh hoặc không cảm xúc, thường ám chỉ thái độ hoặc làn da của một người

Her face remained as cold as marble throughout the entire trial.

Khuôn mặt cô ấy vẫn lạnh như đá suốt toàn bộ phiên tòa.

Ngoại động từtạo vân cẩm thạch
[~ something]

Tạo ra các đường vân màu sắc trên một bề mặt để trông giống như đá cẩm thạch

The baker used a technique to marble the cake with chocolate and vanilla batter.

Người thợ làm bánh đã sử dụng một kỹ thuật để tạo vân cẩm thạch cho chiếc bánh bằng bột sô-cô-la và va-ni-la.

Từ liên quan

Last Updated: June 27, 2026Report an Error